Reading and Writing – Level 1 – Spring 2019

BEFORE TET HOLIDAY

WEEK 18 – JAN 3

Returning Graded Papers

WEEK 19 – JAN 10

Reading

Part 1: Reading the Bible 
Lk 3:15-16, 21-22

– To be filled with expectation (p): Hết lòng trông đợi
– To ask in someone’s heart (p): Tự hỏi
– The Christ (n): Đấng Cứu Thế
– The Holy Spirit (n): Chúa Thánh Thần
– To descend upon him (p): …Xuống trên Ngài
– My beloved Son (p): Con Yêu Dấu của Ta

Part 2: Doing cloze
58. More Milk
– Round plastic container (phr.): Bình nhựa tròn
– Powdered milk (phr.): Sữa bột
– To shake – shook – shaken (v): Rung, lắc

Part 3: Answer the questions
35. Tom’s Day – Answer Questions
36. Tom’s Day – True & False
(No new words)

Writing

Part 1: Building sentences
Exercise 135
Exercise 136

Part 2. Match Questions to Answers
English Grade 8 – Match the Questions to the Answers Test 01

WEEK 20 – JAN 17

Reading

Part 1: Reading the Bible
Jn 2:1-11
– The wine ran short (s): Rượu cạn (hết rượu)
– Six stone water jars (p): 6 chum nước bằng đá
– Jewish ceremonial washings (p): Nghi thức thanh tẩy của người Do Thái
– 1 gallon gần bằng 4 lít
– The headwaiter (n): Người quản tiệc
– To become wine (p): Biến thành rượu
– The bridegroom (n): Chú rể – Tân lang
– The bride (n): Cô dâu – Tân nương
– Sign (n): Dấu chỉ
– To reveal his glory (p): Mặc khải vinh quang của Ngài

Part 2: Doing cloze
59. A Simple Salad
– Dark green (phr.): Xanh (lá) đậm ≠ Light green (phr.): Xanh (lá) lợt
– To peel the skin (phr.): Lột, gọt vỏ
– To slice (v): Cắt thành lát mỏng
– Nickel (n): Đồng xu 5 cents
– Salad dressing (phr.): Nước trộn gỏi

Part 3: Answer the questions
37. My Working Day – Answer Questions
38. My Working Day – Complete the Answers
(No new words)

Writing

Part 1: Building sentences
Exercise 137
Exercise 138

Part 2. Match Questions to Answers
English Grade 8 – Match the Questions to the Answers Test 02

WEEK 21 – JAN 24

Reading

Part 1: Reading the Bible
Lk 1:1-4; 4:14-21

– To undertake to compile (p): Ra công biên soạn, cố công viết ra
– A narrative of the events (p): Tường thuật về những sự kiện
– Eyewitness (n): Nhân chứng
– Ministers of the word (p): Những thừa tác viên phục vụ Lời Chúa
– Most excellent Theophilus (p): Ngài Thêôphilô
– The certainty of the teachings (p): Giáo huấn vững chắc
– The power of the Spirit (p): Quyền năng Chúa Thánh Thần
– According to his custom (p): Theo thói quen của Ngài
– A scroll of the prophet Isaiah (p): Cuộn sách tiên tri Isaia
– Scripture passage (p): Đoạn Kinh Thánh
– To be fulfilled in your hearing (p): Điều anh em nghe được ứng nghiệm

Part 2: Doing cloze
60. I’ll Call You at 7:00
(No new words)

Part 3: Answer the questions
39. My Name Is Ben – True & False
40. My Name Is Ben – Answer Completion
(No new words)

Writing

Part 1: Building sentences
Exercise 139
Exercise 140

Part 2. Match Questions to Answers
English Grade 8 – Match the Questions to the Answers Test 03

Congratulations!  – You are going home to see your families and enjoy Tet Holiday.

AFTER TET HOLIDAY

WEEK 1 – FEB 14

Retreat

WEEK 2 – FEB 21

Reading

Part 1: Reading the Bible
Lk 6:27-38
– Enemy (n): Kẻ thù
– To curse (v): Nguyền rủa
– To mistreat (v): Đối xử tệ, ngược đã
– Tunic (n): Áo trong
– To demand something back (p): Đòi cái gì đó lại
– Credit (n): Công trạng, điểm
– To lend money to someone (p): Cho ai đó mượn tiền
– To lend expecting nothing back (p): Cho mượn không mong đòi lại
– The Most High (n): Đấng Tối Cao
– The ungrateful (n): Những kẻ vô ơn, bội bạc
– The wicked (n): Những kẻ tội lỗi

Part 2: Doing cloze
61. Money in the Bank
(No new words)

Part 3: Answer the questions
44. Tomas from Vienna
– Serious (adj): Nghiêm khắc
– Coach (n): Huấn luyên viên
– One day (phr.): Một ngày nào đó (trong tương lai)
– Apart from my family (phr.): Ngoài gia đình tôi ra

Writing

Part 1: Building sentences 
Exercise 141
Exercise 142

Part 2. Match Questions to Answers
English Grade 8 – Match the Questions to the Answers Test 04

WEEK 3 – FEB 28

Reading

Part 1: Reading the Bible
Lk 6:39-45
– Parable (n): Dụ ngôn
– Superior to (n): Giỏi hơn
– To be trained (p): Được dạy dỗ, được đào tạo
– Splinter (n): Cái dằm, vụn (gỗ, đá, đạn…)
– The wooden beam (p): Cái xà gỗ
– Hypocrite (n): Kẻ đạo đức giả
– To bear something (v): Cưu mang, sinh cái gì đó
– Thorn bush (p): Bụi gai
– Bramble (n): Cây mâm xôi
– The store of goodness (p): Kho tàng tốt lành
– A store of evil (p): Kho tang tội lỗi (xấu xa)
– The fullness of the heart (p): Đầy tràn trong lòng (tim)

Part 2: Doing cloze
62. Sleep in the Car
– To lose – lost job (phr.): Mất việc
– To pay rent (phr.): Trả tiền thuê nhà
– To stay an extra month for free (phr.): Ở thêm một tháng miễn phí

Part 3: Answer the questions
42. Tim’s Day
– To have a hot shower (phr.): Tắm nước nóng (tắm vòi sen)
– Cornflake (n): Bánh bột bắp
– To get dress (phr.): Thay đồ
– Underground (n): Xe điện ngầm

Writing

Part 1: Building sentences
Exercise 143
Exercise 144

Part 2. Match Questions to Answers
English Grade 8 – Match the Questions to the Answers Test 05

WEEK 4 – MAR 7

Test 1

WEEK 5 – MAR 14

No Class – Attending the Memorial of Fr. Diep in Tac Say

WEEK 6 – MAR 21

Reading

Part 1: Reading the Bible
LK 13:1-9
– The Galileans (n): Những người Galilêa
– Sacrifice (n): Lễ toàn thiêu
– To suffer (v): Chị đau đớn
– By no means! (s): Hòa toàn không. Không phải như vậy!
– To repent (v): Ăn năn
– To perish (v): Bỏ mạng, diệt vong, chết
– Fig tree (n): Cây vả (họ cây sung)
– To come in search of st (p): Đi tìm cái gì đó
– To exhaust the soil (p): Ăn hại đất
– To cultivate the ground (p): Chăm sóc đất
– To fertilize the soil (p): Làm đất phì nhiêu
– To bear fruit (p): Sinh hoa trái

Part 2: Doing cloze
63. How Rude
– Rude (adj): Khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược, thô lỗ
– To take off (v): Bỏ (mũ), cởi (quần áo)

Part 3: Answer the questions
43. The Postcard
– To put on (v): Bôi, xức (kem)
– Sunscreen with protection factor 5 (phr.): Kem chống nắng có chỉ số chống nắng 5

 Writing

Part 1: Building sentences
Exercise 145
Exercise 146

 Part 2. Match Questions to Answers
English Grade 8 – Match the Questions to the Answers Test 06

WEEK 7 – MAR 28

Reading

Part 1: Reading the Bible
Lk 15:1-3, 11-20

– Tax collectors and sinners (p): Những người thu thuế và tội lỗi
– To draw near (v): Đến gần
– The Pharisees and scribes (p): Những người Biệt phái và luật sĩ
– To divide the property (p): Chia gia tài
– To squander (v): Phân tán, tiêu xài
– Famine (n): Nạn đói
– To find himself in dire need (p): Thấy mình khốn cùng
– The local citizens (p): Dân địa phương
– To tend the swine (p): Chăn heo
– Coming to his senses (p): Chợt có ý nghĩ, ý tưởng
– To sin against someone (p): Xúc phạm đến ai đó
– Hired worker (p): Người làm công nhật
– To catch sight of someone (p): Chợt trông thấy ai đó
– To be filled with compassion (p): Chạnh lòng thương

Part 2: Doing cloze
64. Get Your Flu Shot
– To catch the flu (phr.): Mắc, bị cảm cúm
– To get a flu shot (phr.): Tiêm ngừa cúm
– Needle (n): Mũi kim

Part 3: Answer the questions
44. The Town Of Clarkson – True/False Questions
45. The Town Of Clarkson – Multiple Choice Questions
– The bank of the river (phr.): Bờ sông

Writing

Part 1: Building sentences
Exercise 147
Exercise 148

Part 2. Match Questions to Answers
English Grade 8 – Match the Questions to the Answers Test 07

WEEK 8 – APR 4

Reading

Part 1: Reading the Bible
Jn 8:1-11
– The Mount of Olives (p): Núi Ôliu
– The temple area (p): Khu vực đền thờ
– To be caught in adultery (p): Bị bắt quả tang phạm tội ngoại tình
– Act of committing adultery (p): Hành động phạm tội ngoại tình
– To stone someone (v): Ném đá ai
– To test someone (v): Thử ai
– To throw a stone at someone (p): Ném cục đá vào ai
– To bend down (v): Cúi xuống
– The elders (n): Người già

Part 2: Doing cloze
65. Eat Like a Wolf
– To nod head (phr.): Gật đầu
– To shake – shook – shaken head (phr.): Lắc đầu

Part 3: Answer the questions
46. Michael and His Stomach – True/False Questions
– X-ray department (n): Phòng chụp x-quang

Writing

Part 1: Building sentences 
Exercise 149
Exercise 150

 Part 2. Match Questions to Answers
English Grade 8 – Match the Questions to the Answers Test 08

WEEK 9 – APR 11
Test 2

WEEK 10 – APR 18
Holy Week

WEEK 11 – APR 25
Entrance Test

WEEK 12 – MAY 2

WEEK 13 – MAY 9 

WEEK 14 – MAY 16

WEEK 15 – MAY 23
Final Test