Reading and Writing – Level 2 – Spring 2019

BEFORE TET HOLIDAY

WEEK 18 – JAN 4
Returning Graded Papers

WEEK 19 – JAN 11

Reading

Part 1. Reading the Bible
Lk 3:15-16, 21-22

– To be filled with expectation (p): Hết lòng trông đợi
– To ask in someone’s heart (p): Tự hỏi
– The Christ (n): Đấng Cứu Thế
– The Holy Spirit (n): Chúa Thánh Thần
– To descend upon him (p): …Xuống trên Ngài
– My beloved Son (p): Con Yêu Dấu của Ta

Part 2. Doing Cloze
13. An Unlucky Winner
(No new word)

Part 3. Answer the questions
English Intermediate Reading Comprehension Test 008
– Ever since the war (phr.): Kể từ sau chiến tranh
– To carry out (v): Tiến hành, thực hiện
– Into a local capital (phr.): Thành thủ phủ của địa phương
– A healthy industry (phr.): Một ngành công nghiệp lành mạnh
– To draw (v): Lôi kéo, thu hút
– To make up (v): Chiếm
– The qualities that they regard with pride as essentially Norwegian (phr.): Những phẩm chất mà họ xem như là niềm tự hào chính của người Na Uy

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 70 to 100 words on your notebook and turn it in after class)
1. Write about your plan and your resolution (sự quyết tâm) for the new year 2019.

@ How to write:

… [introduce the topic in general] … (in the new year 2019, I plan / I am going to / I determine to do the following things). First / firstly / first of all, I plant / I am going to / I determine to … (give reason and explain). In addition / moreover / furthermore / besides, I plant / I am going to / I determine to … (give reason and explain). Finally / lastly / last but not least, I plant / I am going to / I determine to … (give reason and explain). … [conclusion] …

WEEK 20 – JAN 18

Reading

Part 1. Reading the Bible
Jn 2:1-11
– The wine ran short (s): Rượu cạn (hết rượu)
– Six stone water jars (p): 6 chum nước bằng đá
– Jewish ceremonial washings (p): Nghi thức thanh tẩy của người Do Thái
– 1 gallon gần bằng 4 lít
– The headwaiter (n): Người quản tiệc
– To become wine (p): Biến thành rượu
– The bridegroom (n): Chú rể – Tân lang
– The bride (n): Cô dâu – Tân nương
– Sign (n): Dấu chỉ
– To reveal his glory (p): Mặc khải vinh quang của Ngài

 Part 2. Doing Cloze
14. Shave Your Face
– The can of shaving cream (phr.): Hộp kem cạo râu
– To spread (v): Phết, xoa đều ra
– To stroke upwards (phr.): Vuốt lên trên

Part 3. Answer the questions
English Intermediate Reading Comprehension Test 009
– It can be shown in facts and figures that (phr.): Thực tế và các số liệu đã chỉ ra rằng
– Such cold calculations (phr.): Những sự tính toán tẻ nhạt như vậy
– The real appeal (phr.): Sự lôi cuốn thật sự
– Rush hour (phr.): Giờ cao điểm
– Motor vehicles (phr.): Xe cơ giới
– An alarming number of accidents involving cyclists (phr.): Một số vụ tai nạn đáng      báo động liên quan đến người đi xe đạp
– The thousands (n): Hàng ngàn người
– The fit is vital (s): Sự phù hợp là rất quan trọng
– Handlebars and seat height (phr.): Tay lái và chiều cao của yên xe
– On the whole (phr.): Nhìn chung, nói chung
– You should be able to stand with legs either side of the crossbar with both feet comfortably flat on the ground. (s): Bạn phải có thể đứng một cách thoải mái với cả 2 bàn chân đều đặt trên mặt đất từ cả 2 bên của thanh ngang.

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 70 to 100 words on your notebook and turn it in after class)
2. Are you left or right brained? What are significant characteristics (những nét tiêu biểu) of your dominant side of brain? What will you do to improve your non-dominant side of brain?

WEEK 21 – JAN 25

Reading

Part 1. Reading the Bible
Lk 1:1-4; 4:14-21

– To undertake to compile (p): Ra công biên soạn, cố công viết ra
– A narrative of the events (p): Tường thuật về những sự kiện
– Eyewitness (n): Nhân chứng
– Ministers of the word (p): Những thừa tác viên phục vụ Lời Chúa
– Most excellent Theophilus (p): Ngài Thêôphilô
– The certainty of the teachings (p): Giáo huấn vững chắc
– The power of the Spirit (p): Quyền năng Chúa Thánh Thần
– According to his custom (p): Theo thói quen của Ngài
– A scroll of the prophet Isaiah (p): Cuộn sách tiên tri Isaia
– Scripture passage (p): Đoạn Kinh Thánh
– To be fulfilled in your hearing (p): Điều anh em nghe được ứng nghiệm

Part 2. Doing Cloze
15. Peel a Carrot
– To peel (v): Bóc, gọt, lột vỏ
– Peeler (n): Dụng cụ gọt vỏ
– The two ends of the carrot (phr.): Hai đầu của củ cà rốt

Part 3. Answer the questions
English Intermediate Reading Comprehension Test 010
– Through a series of experiments (phr.): Qua hàng loạt các thí nghiệm
– Other than man (phr.): Không kể con người, ngoài con người ra
– A completely agricultural way of life (phr.): Một lối sống nông nghiệp hoàn hảo
– This is a complex operation requiring considerable division of labour (s): Đây là một hoạt động phức tạp đòi hỏi sự phân công lao động lớn
– To undertake (v): Đảm nhiệm (công việc)
– The intermediate-sized ants (phr.): Những con kiến có kích thước trung bình
– For their energy costs (phr.): Với sức lực của chúng
– The whole set of jobs (phr.): Toàn bộ công việc
– Worker ant (n): Kiến thợ

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 70 to 100 words on your notebook and turn it in after class)
3. Describe a cleaning time (một buổi lao động) in the Pastoral Center.
– When is the cleaning time?
– Describe the activities of the cleaning time: What do you and other people do during the cleaning time?
– What do you think / feel about the cleaning time?

Congratulations!  – You are going home to see your families and enjoy Tet Holiday.

AFTER TET HOLIDAY

WEEK 1 – FEB 15

Retreat

WEEK 2 – FEB 22

Reading

Part 1. Reading the Bible
Lk 6:27-38
– Enemy (n): Kẻ thù
– To curse (v): Nguyền rủa
– To mistreat (v): Đối xử tệ, ngược đã
– Tunic (n): Áo trong
– To demand something back (p): Đòi cái gì đó lại
– Credit (n): Công trạng, điểm
– To lend money to someone (p): Cho ai đó mượn tiền
– To lend expecting nothing back (p): Cho mượn không mong đòi lại
– The Most High (n): Đấng Tối Cao
– The ungrateful (n): Những kẻ vô ơn, bội bạc
– The wicked (n): Những kẻ tội lỗi

Part 2. Doing Cloze
16. Something’s Biting Him
(No new word) 

Part 3. Answer the questions
English Intermediate Reading Comprehension Test 011
– To keep a close eye on … (phr.): Để mắt trông chừng tới …
– They have worked out that we communicate by sound (s): Những chú mèo hiểu rằng con người giao tiếp bằng âm thanh
– To get their message over (phr.): Truyền tải thông điệp của chúng
– To cover a territory limited (phr.): Kiểm soát một vùng lãnh thổ giới hạn
– To travel over an area ten times as large (phr.): Di chuyển qua một khu vực rộng gấp mười lần
– To defend its territory (phr.): Bảo vệ lãnh thổ
– To face (v): Chạm trán, đối mặt
– Previous meetings (phr.): Những cuộc chạm trán trước đó
– To turn up (v): Xuất hiện
– Affectionate relationship (phr.): Mối quan hệ tình cảm
– In the wild (phr.): Trong tự nhiên

 Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
4. Describe an electronic device or a machine that you like best.
– What kind of electronic device / machine do you like best? Why do you like it?
– What brand (thương hiệu) is your favorite electronic device / machine?
– Describe the appearance (color, size, shape, …) and the functions of your favorite electronic device / machine?
– What do you do with your favorite electronic device / machine?
– How often do you use it? How can it help you in life?
– What should we do to use it effectively?

WEEK 3 – MAR 1

Reading

Part 1. Reading the Bible
Lk 6:39-45

– Parable (n): Dụ ngôn
– Superior to (n): Giỏi hơn
– To be trained (p): Được dạy dỗ, được đào tạo
– Splinter (n): Cái dằm, vụn (gỗ, đá, đạn…)
– The wooden beam (p): Cái xà gỗ
– Hypocrite (n): Kẻ đạo đức giả
– To bear something (v): Cưu mang, sinh cái gì đó
– Thorn bush (p): Bụi gai
– Bramble (n): Cây mâm xôi
– The store of goodness (p): Kho tàng tốt lành
– A store of evil (p): Kho tang tội lỗi (xấu xa)
– The fullness of the heart (p): Đầy tràn trong lòng (tim)

 Part 2. Doing Cloze
17. A New Family
– Adoption agency (phr): Cơ quan cho nhận con nuôi
– To fill out many forms (phr.): Điền thông tin vào các mẫu đơn

Part 3. Answer the questions
English Intermediate Reading Comprehension Test 012
– The packets were piled twelve deep below (phr.): Các gói thuốc được chất sâu bên dưới
– To lie – lay – lain under a thin layer of stale smoke (phr.): Nằm dưới một lớp khói thuốc mỏng
– Stock (n): Hàng dự trữ
– A shadowy figure, pale, thin, indefinite (phr.): Dáng người mờ ảo, xanh xao, gầy gò, vô định
– Speech (n): Lời nói
– To creep – crept – crept (v): Đi rón rén, lén, lẻn
– On the bottom step (phr.): Ở bậc thang cuối cùng
– With his chin in his hands (phr.): Hai tay chống cằm
– To dive for the hole (phr.): Trốn xuống lỗ
– To get – got – gotten the courage back (phr.): Lấy lại can đảm

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 70 to 100 words on your notebook and turn it in after class)
5. If you have a chance to correct some regrettable things in the past, what would you like to correct? Why?

@ How to write:
… [introduce the topic in general] … (If I have a chance to correct some regrettable things in the past, I would like to correct the following things). First / firstly / first of all, I would … (give reason and explain). Second / Secondly, I would … (give reason and explain). Finally / lastly I would … (give reason and explain). … [conclusion] …

WEEK 4 – MAR 8

Review

Test 1

WEEK 5 – MAR 15

No Class – Attending the Memorial of Fr. Diep in Tac Say

WEEK 6 – MAR 22

Reading

Part 1. Reading the Bible
LK 13:1-9
– The Galileans (n): Những người Galilêa
– Sacrifice (n): Lễ toàn thiêu
– To suffer (v): Chị đau đớn
– By no means! (s): Hòa toàn không. Không phải như vậy!
– To repent (v): Ăn năn
– To perish (v): Bỏ mạng, diệt vong, chết
– Fig tree (n): Cây vả (họ cây sung)
– To come in search of st (p): Đi tìm cái gì đó
– To exhaust the soil (p): Ăn hại đất
– To cultivate the ground (p): Chăm sóc đất
– To fertilize the soil (p): Làm đất phì nhiêu
– To bear fruit (p): Sinh hoa trái

Part 2. Doing Cloze
18. The Mole
– Mole (n): Nốt ruồi
– An ugly brown bump (phr.): Một chấm nâu xấu xí
– It was about the size of a pencil eraser (s): Nó to bằng cục gôm viết chì

Part 3. Answer the questions
English Intermediate Reading Comprehension Test 013
– On and on (phr.): Liên tục, liên miên, cứ thế
– If they sounded right (phr.): Liệu chúng nghe có ổn không
– The door faced the garden (phr.): Cửa chính quay ra vườn
– A window at the side opened out on to a field (phr.): Cửa sổ bên hông hướng ra cánh đồng
– Against the church wall (phr.): Giáp vách tường nhà thờ
– Holder (n): Ống điếu (hút thuốc)
– Large, deep-set eyes (phr.): Đôi mắt to, sâu
– To suit well (phr.): Rất vừa vặn, rất phù hợp
– To press (v): Là, ủi (quần áo)

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
6. You are announced (được thông báo) that a sea food factory will be operated (đưa vào hoạt động) in your neighborhood. Do you support or oppose the operation of the factory? Explain your position.

@ How to write:
– Introduction
: Introduce the problem in general
– Body: Write both Positive and Negative points of the problem (support cái nào (positive or negative) thì viết về cái đó nhiều hơn)
– Conclusion: State your opinion: support or oppose

… [introduce the problem in general] … In my opinion / personally I think … [problem] … has both advantages and disadvantages because of the following reasons. [write about the advantages first] First / firstly / first of all, (give reason and explain). Second / secondly, (give reason and explain). In addition / moreover / furthermore / besides, (give reason and explain). However / on the other hand /  in contrast [write about disadvantages]  … [problem] …  also has disadvantages. For example / for instance, ….. In addition / moreover / furthermore / besides, (give reason and explain). Last but not least / at last, (give reason and explain). In conclusion / in short, I think … (your opinion).

WEEK 7 – MAR 29

Reading

Part 1. Reading the Bible
Lk 15:1-3, 11-20
– Tax collectors and sinners (p): Những người thu thuế và tội lỗi
– To draw near (v): Đến gần
– The Pharisees and scribes (p): Những người Biệt phái và luật sĩ
– To divide the property (p): Chia gia tài
– To squander (v): Phân tán, tiêu xài
– Famine (n): Nạn đói
– To find himself in dire need (p): Thấy mình khốn cùng
– The local citizens (p): Dân địa phương
– To tend the swine (p): Chăn heo
– Coming to his senses (p): Chợt có ý nghĩ, ý tưởng
– To sin against someone (p): Xúc phạm đến ai đó
– Hired worker (p): Người làm công nhật
– To catch sight of someone (p): Chợt trông thấy ai đó
– To be filled with compassion (p): Chạnh lòng thương

Part 2. Doing Cloze
19. He Forgot Again
– Burrito (n): Món ăn của Mexico (làm từ bánh bột ngô, cuộn thịt, rau củ, và phô mai bên trong)

Part 3. Answer the questions
English Intermediate Reading Comprehension Test 015
– To read to oneself = silent reading (phr.): Đọc thầm ≠ reading aloud (phr.): Đọc thành tiếng
– The classical and medieval world (phr.): Thế giới cổ đại & trung đại
– Commonplace (adj): Phổ biến
– A steady gradual increase in literacy (phr.): Sự gia tăng dần dần về tỷ lệ biết đọc biết viết
– Flourishing (n): Sự hưng thịnh, thành công, phát triển
– Considerable argument (phr.): Cuộc tranh cãi lớn
– In some way mentally weakening (phr.): Có phần nào bị suy giảm về mặt tinh thần
– Whatever its virtues (phr.): Cho dù ưu điểm của nó là gì
– To be replaced by the printed mass media on the one hand (phr.): Một mặt được thay thế bởi các phương tiện truyền thông đại chúng
–  Periodicals for a specialized readership on the other (phr.): Mặt khác (được thay thế) bởi các tạp chí định kỳ dành cho các độc giả chuyên gia

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
7. Do you agree or disagree with the following statement? “Face-to-face communication is better than other types of communication, such as letters, emails, text messages, or telephone calls.” Use specific reasons and details to support your answer.

@ How to write:
– Introduction
: State your opinion (agree or disagree)
– Body: Write at least three reasons to explain for your opinion
Conclusion: Restate your opinion

… [introduce the problem in general] … In my opinion / personally I think face-to-face communication / indirect communication (such as letters, emails, text messages, or telephone calls) has advantages / good points … (nếu ủng hộ face-to-face communication thì viết good points of indirect communication; nếu ủng hộ indirect communication thì viết good points of face-to-face communication). However, (I agree / don’t agree / disagree that “face-to-face communication is better than other types of communication, such as letters, emails, text messages, or telephone calls”) … because of the following reasons. First / firstly / first of all, (give reason and explain). In addition / moreover / furthermore / besides, (give reason and explain). Finally / lastly / last but not least, (give reason and explain). From the above reasons / in conclusion / in short, I agree / don’t agree / disagree… (restate your opinion).

WEEK 8 – APR 5

Reading

Part 1. Reading the Bible
Jn 8:1-11
– The Mount of Olives (p): Núi Ôliu
– The temple area (p): Khu vực đền thờ
– To be caught in adultery (p): Bị bắt quả tang phạm tội ngoại tình
– Act of committing adultery (p): Hành động phạm tội ngoại tình
– To stone someone (v): Ném đá ai
– To test someone (v): Thử ai
– To throw a stone at someone (p): Ném cục đá vào ai
– To bend down (v): Cúi xuống
– The elders (n): Người già

Part 2. Doing Cloze
21. The Big Game
– The Big Game (n): Trận đấu lớn
– The record between the two teams was even (s.): Kỷ lục của 2 đội là như nhau
– To make – made a bet (phr.): Đặt, đánh cược
– The losing town (phr.): Thị trấn bị thua
– To shovel snow off the other mayor’s driveway (phr.): Phải xúc tuyết khỏi đường lái xe của thị trưởng kia
– To end in a tie (phr.): Kết thúc với tỷ số hòa

Part 3. Answer the questions
English Intermediate Reading Comprehension Test 018
– So quite a big slice of my life has been spent there (s.): Trải qua phần lớn cuộc đời tôi ở đó
– A land of enormous drive (phr.): Vùng đất của những cuộc đua khổng lồ
– Army camp (phr.): Trại quân đội
– To grow new roots in London (phr.): Bén rễ (quen với việc sống ở London)
– We had an English upbringing in terms of plenty of fresh air and outdoor games (s.): Chúng tôi có một nền giáo dục tiếng Anh trong môi trường không khí trong lành và các trò chơi ngoài trời.
– Couldn’t see the point (phr.): Không thể thấy bất cứ điểm thú vị nào
– To sit restlessly (phr.): Ngồi không yên, luôn luôn hiếu động
– To take – took – taken over (phr.): Đảm nhiệm, tiếp quản
– To bring – brought up (phr.): Nuôi dưỡng, giáo dục, dạy dỗ
– How my heart yearned for it (phr.): Trái tim tôi khao khát nó (cối xay gió) như thế nào
– To roll my ‘r’s (phr.): Đánh lưỡi để phát âm chữ “r”
– A perfectionist regarding pronunciation (phr): Người cầu toàn trong việc phát âm

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
8. In some countries, students have part-time jobs while they are studying in university. Do you think this is a good idea? Support your opinion by using specific reasons and details.

@ How to write:
– Introduction
: Introduce the problem in general
– Body: Write both Positive and Negative points of the problem (support cái nào         (positive or negative) thì viết về cái đó nhiều hơn)
– Conclusion: State your opinion (you can give advice here)

… [introduce the problem in general] … In my opinion / personally I think … [problem] … has both advantages and disadvantages because of the following reasons. [write about the advantages first] First / firstly / first of all, (give reason and explain). Second / secondly, (give reason and explain). In addition / moreover / furthermore / besides, (give reason and explain). However / on the other hand /  in contrast [write about disadvantages]  … [problem] …  also has disadvantages. For example / for instance, ……. In addition / moreover / furthermore / besides, (give reason and explain). Last but not least / at last, (give reason and explain). In conclusion / in short, I think … (your opinion).

 

WEEK 9 – APR 12
Test 2
Review
 

WEEK 10 – APR 19
Holy Week

WEEK 11 – APR 26
Entrance Test

WEEK 12 – MAY 3

WEEK 13 – MAY 10

WEEK 14 – MAY 17

WEEK 15 – MAY 24
Final Test
Review