Reading and Writing – Level 3 – Spring 2018

BEFORE TET HOLIDAY

WEEK 18 – Jan 01

New Year Celebration

WEEK 19 – Jan 8

Reading

Reading the Bible
Mt 2:1-12
– Bethlehem of Judea (p): Belem thuộc miền Giuđa
– In the days of King Herod (p): Thời vua Hêrôđê
– Magi from the East (p): Đạo sĩ Phương Đông
– The newborn king (p): Vua mới sinh
– To do him homage (p): Triều bái ngài
– The Christ (n): Đấng Cứu Thế, Đấng Kitô
– The rulers of Judah (p): Các thủ lãnh vùng Giuđa
– To shepherd my people Israel (p): Chăn nuôi Israel dân tộc Ta
– The time of the star’s appearance (p): Thời khắc ngôi sao xuất hiện
– To overjoy (v): Vui mừng khôn xiết, vui mừng biết mấy
– To prostrate (v): Phủ phục, bái lạy
– Gold, frankincense, and myrrh: Vàng, nhũ hương và mộc dược
– To depart for their country (p): Trở về quê hương

Doing Cloze
121. Her Driving Lesson
– A new car a Lincoln (n): Chiếc xe mới hiệu Lincoln
– Four-door G sedan: Loại xe 4 cửa
– Colonoscopy (n): Nội soi ruột
– Anesthesia (n): Gây mê
– Macy’s (n): Shop bán quần áo hàng hiệu
– To move the seat all the way forward (p): Chỉnh ghế gập phía trước
– To raised the seat a little (p): Nâng ghế
– Hood (n): Capô xe
– Trunk (n): Cốp
– To back up (v): Lùi xe
– Through a six-foot-high wooden fence (p): Vượt bờ rào 6 feet
– Shallow end of the swimming pool (p): Chỗ cạn nhất của hồ bơi
– The deep end (p): Chỗ sâu nhất

Answer the questions
18: France and Nato (Politics)
– To make the case for (p): Thuyết phục
– The trans-Atlantic alliance’s military: Quân đội NATO
– Put the ball in NATO’s court (p): Để trái bóng bên sân NATO
– Alliance operation (p): Hoạt động của đồng minh
– Contingent (n): Đội quân
– Post-World War II (p): Hậu Thế chiến thứ II
– To be reticent about (p): Dè dặt về

Writing

Part 1. Writing Gap Fill
English Grade 7 – Fill in the blanks – Multichoice Test 40
English Grade 7 – Fill in the Blanks Test 40

Part 2: Practice Writing (Following the topic below, write about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
1. Which do you prefer: eating at home or in a restaurant? Write the reasons to support your choice.

@ How to write:
– Introduction: tell what you choose
– Body: write at least three reasons to explain your choice
– Conclusion: restate your choice

Example:  Which do you prefer: living in a city or living in a countryside?

Example 1:  Living in a city or living in a countryside has both advantages and disadvantages. For me / in my opinion / personally, I prefer living in a city because of the following reasons. First / firstly, (give reasons and explain). Second / secondly, (give reasons and explain). Finally / lastly, (give reasons and explain). From the above reasons, living in a city is the best.

Example 2:  Many people like living in the city because it is exciting and convenient. However, I like living in the countryside because of the following reasons. First of all, (give reasons and explain). In addition / moreover / besides, (give reason and explain). Last but not least / at last, (give reasons and explain). Therefore / for these reasons, I like living in the countryside.

Lưu ý:  Cố gắng Học và Sử dụng những cụm từ chuyển ý được in đậm trong 2 đoạn văn mẫu ở trên.

 WEEK 20 – Jan 15

Reading

Reading the Bible
Jn 1:35-42
– The Lamb of God (p): Chiên Thiên Chúa
– Come, and you will see. (s): Hãy đến mà xem.
– It was about four in the afternoon = It is about 4:00 PM.
– The Messiah (Do Thái) = Christ (Hy Lạp) (n): Đấng Kitô
– Simon the son of John (p): Simon, con ông Gioan

Doing Cloze
122. Hurricane Dean
– Category 5 (p): Mức bão
– Catastrophic (adj): Thảm họa
– To die out (v): Biến mất, chết

Answer the questions
19: Global warming (environment)
-Due to = Because of
– Climate change (p): Thay đổi khí hậu
– The volume of water (p): Lượng nước
-Low-lying (n): Vùng trũng
– Densely-populated (n): Ô nhiễm nghiêm trọng
– The Nobel-winning (p): Đoạt giải Nobel
– Factor (n): Yếu tố
– Forecasting future temperature (p): Dự báo nhiệt độ tương lai
-Up to now = to the present time
– The observations of scientists (p): Việc theo dõi và quan sát của các nhà khoa học
– To reconcile (v): Dung hòa, hòa giải

Writing

Part 1. Writing Gap Fill
English Grade 7 – Fill in the blanks – Multichoice Test 41
English Grade 7 – Fill in the Blanks Test 41

Part 2. Practice Writing (Following the topic below, write about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
2. Do you like working in group or individually? Write the reasons to support your choice.

WEEK 21 – Jan 22

Reading

Reading the Bible
Mk 1:14-20
– To be arrested (p): Bị bắt
– The gospel of God (p): Tin mừng nước Thiên Chúa
– The time of fulfillment (p): Thời gian đã hoàn thành, thời giờ đã mãn
– The kingdom of God is at hand (s): Nước Thiên Chúa đã gần đến.
– The Sea of Galilee (p): Biển hồ Galilêa
– To cast the nets into the sea (p): Quăng lưới xuống biển
– Fishermen (n): Những ngư phủ
– Fishers of men (p): Những nhà truyền giáo, rao giảng Tin mừng
– To mend the nets (p): Vá lưới
– The hired men (p): Những người làm công

Doing Cloze
123. Adventurer Disappears
– World-famous adventurer (p): Người phiêu lưu nổi tiếng thế giới
– To soar around (v): Bay vòng quanh
– A single-engine airplane: Máy bay 1 động cơ
– Three-hour flight (p): Chuyến bay (kéo dài) 3 giờ
– A quart of milk (p): Một gallon sữa
– To file (v): đưa ra
– Black box (p): Hộp đen
– To send out radio signals in event of a crash (p): gởi tín hiệu radio khi bị rơi
– To make his fortune in real estate (p): Tự tạo vận mệnh bằng việc kinh doanh nhà đất
– To pursue word records (p): Theo đuổi các kỷ lục thế giới

Answer the questions
20: Dr. Pathak and India’s untouchables (social life)
– A gregarious 40-something with an enormous grin (p): Một người dân độ 40 với nụ cười toe toét
– To pinpoint (v): Chỉ chính xác
– the “untouchables” (n): Những kẻ không thể chạm vào
– The Hindu caste (p): Đẳng cấp xã hội Ấn
– Nicely dressed (p): Ăn mặc chỉnh tề
– A manual scavenger (p): Nhân viên dọn vệ sinh
– To clean human waste, by hand (p): Dọn dẹp xú uế bằng tay
– To end manual scavenging (n): Chấm dứt nghề dọn dẹp xú uế
– To eradicate the practice (n): Bỏ thói quen
– The construction of dry toilets (n): Xây dựng cầu tiêu khô (đại tiện, rồi có nhân viên vệ sinh đến dọn)

Writing

Part 1. Writing Gap Fill
English Grade 7 – Fill in the blanks – Multichoice Test 42
English Grade 7 – Fill in the Blanks Test 42

Part 2. Practice Writing (Following the topic below, write about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
3. To be single or to get marriage, which one is better? Write the reasons to support your choice.

AFTER TET HOLIDAY

WEEK 1 – Feb 26

Reading

Reading the Bible

Jn 2:13-25
– The Passover (n): Lễ vượt qua
– The temple area (p): Khu vực đền thờ
– The money changers (p): Những người đổi tiền
– To make a whip out of cords (p): Lấy dây thắt lưng làm roi
– To drive someone out (p): Đuổi ai đó
– Coin (n): Loại tiền cắc
– Marketplace (n): Nơi buôn bán, nơi phố chợ
– The words of Scripture (p): Lời Kinh Thánh
– Zeal (n): Lòng nhiệt thành
– Sign (n): Dấu chỉ, dấu lạ…
– To be under construction (p): Được xây dựng
– To be raised from the dead (p): Từ cõi chết sống lại
– The feast of Passover (p): Đại lễ Vượt qua (lễ cả)
– To believe in his name (p): Tin vào danh Người
– Human nature (p): Nhân tính, bản tính loài người

Doing Cloze
124. Nursing Student Disappears
– Nursing student (p): Sinh viên ngành
– Instructor (n): Teacher
– To help her move (p): Giúp dời nhà
– The roof was down on her Miata convertible: Chiếc xe (thể thao) Miata đã che mui

Answer the questions
21: Fake funeral scam (social life)
– Fake funeral (p): Đám ma giả
– It was quite a send-off (p): Đúng là một đám tang…
– Top-of-the-line (adj): Có giá trị, tốt nhất
– Elaborate floral arrangements (p): chưng bông cẩn thận
– To dream up (v): Tưởng tượng
– Scam (v) (adj): Lừa, giả dối
– To be indicted (p): Phụ trách điều tra
– To file phony death certificate (p): Lập chứng tử giả
– To be cremated (p): được thiêu
– To be freed on $10,000 bail (n): Trả 10,000 đôla để được tại ngoại (hầu tòa)

 Writing

Part 1. Writing Gap Fill
English Grade 7 – Fill in the blanks – Multichoice Test 43
English Grade 7 – Fill in the Blanks Test 43

Part 2. Practice Writing (Following the topic below, write about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
4. Do you like to wear uniform or not? Write a paragraph to explain your answer.

WEEK 2 – Mar 5

Test 1

Reading

Reading the Bible
Jn 3:14-21
– To lift up (v): Đưa lên, dương lên cao
– To be lifted up (p): Được dương cao
– The Son of Man (p): Con Người
– Eternal life (p): Sự sống đời đời
– The only Son (p): Người Con Một
– To send his Son into the world (p): Sai Con Ngài vào (đến trong) thế gian
– To condemn the world (p): Xét xử thế gian
– To believe in someone (p): Tin vào ai đó
– The name of the only Son of God (p): Danh Con Một Thiên Chúa
– The verdict (n): Lời tuyên án
– Wicked things (p): Những điều sai trái, tội lỗi
– To come toward the light (p): Đến cùng ánh sáng

WEEK 3 – Mar 12

No Class – Attending the Memorial of Fr. Diep in Tac Say

Reading the Bible
Jn 12:20-33
– The Passover Feast (p): Lễ Vượt qua
– To be glorified (p): Được vinh hiển
– A grain of wheat (p): Hạt lúa mì
– To produce much fruit (p): Sinh nhiều hoa trái (hạt)
– Eternal life (p): Sự sống đời đời
– To be troubled (p): Xao xuyến
– Glorify your name (p): Làm vinh hiển Danh Cha
– The crowd (n): Đám đông
– For my sake (p): Vì Ta
– The time of judgment on this world (p): Lúc xét xử thế gian
– The ruler of this world (p): Thủ lãnh thế gian
– To be lifted up from the earth (p): Được dương cao khỏi mặt đất
– The kind of death (p): Cách phải chết

WEEK 4 – Mar 19

Reading

Reading the Bible
Mk 11:1-10
– Palm Sunday (p): Chúa nhật Lễ Lá
– The Lord’s Passion (p): Cuộc Thương khó của Chúa
– The procession with palms (p): Kiệu lá
– To draw near to Jerusalem (p): Đến gần Giêrusalem
– The Mount of Olives (p): Núi cây dầu
– A colt tethered (p): Con lừa đang cột (được cột)
– To put their cloaks over the colt (p): Trải áo trên lưng lừa
– To spread their cloaks on the road (p): Trải áo trên đường
– The name of the Lord (p): Danh Chúa
– The kingdom of our father David (p): Vương quốc tổ phụ Đavít
– Hosanna in the highest! Hoan hô trên các tầng trời.

Doing Cloze
126. Smells like Chicken
– KFC: Cửa hàng bán gà rán
– The Department of Defense (p): Phòng An ninh
– PETA (p): Tổ chức ngăn chặn việc ngược đãi động vật
– KFC spokesman (p): Phát ngôn viên
– Crunchy and greasy (adj): Giòn và béo

Answer the questions
22: Jurors upset about post-trial arrest (social life)
– Juror (n): Vị bồi thẩm (tòa án)
– To acquit (v): To declare innocent: Tuyên bố vô tội
– Federal explosives charges (p): Kết tội tàng trữ chất nổ theo luật liên bang
– A “blatant disregard” of their verdict (p): Kết tội sai rõ ràng
– U.S. Immigration and Customs Enforcement agents (n): UB nhập cư Hoa Kỳ và những người phụ trách thi hành án
– A document ordering (p): Văn bản yêu cầu
– Immigration court (p): Tòa án về người nhập cư
– Attorney (n): Luật sư
– Some sort of double jeopardy (p): Điều gọi là nguy hiểm kép

 Writing

Part 1. Writing Gap Fill
English Grade 7 – Fill in the blanks – Multichoice Test 44
English Grade 7 – Fill in the Blanks Test 44

Part 2. Practice Writing (Following the topic below, write about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
5. Do you like to have friends who are different from you or friends who are similar to you? Write a paragraph to explain your answer.

WEEK 5 – Mar 26

No Class – Holy Week

WEEK 6 – Apr 2

No Class – Entrance Tests

WEEK 7 – Apr 9

Reading

Reading the Bible
Jn 20:19-31
– That first day of the week (p): Buổi tối ngày thứ nhất trong tuần
– For fear of the Jews (p): Vì sợ người Do thái
– To show (v): Bày tỏ, cho xem
– Peace be with you: Bình an cho các con.
– To send someone (p): Sai ai đi
– To be sent (p): Được sai đi
– To breath on someone (p): Thổi hơi trên ai đó
– Receive the Holy Spirit: Hãy nhận lấy Thánh Thần
– To forgive (v): Tha thứ
– To be forgiven (p): Được tha thứ
– The mark of the nails (p): Dấu đinh
– To stand in their midst (p): Đứng giữa các ông
– To come to believe (p): Tin
– The presence of his disciples (p): Sự hiện diện của các môn đệ
– The Christ (n): Đấng Kitô
– The Son of God (p): Con Thiên Chúa
– To have life in his name (p): Sống nhờ Danh Người

Doing Cloze
127. The Wedding (1)
– To hear of something (v): Nghe về cái gì đó
– 50% discount (p): Giảm giá 50%
– To take a stroll (p): Đi tản bộ
– Water’s edge (p): Bờ hồ
– To apologize to someone (p): Xin lỗi ai
– Fallen body (p): Sự ngả người
– The fourth marriage (p): Cưới lần thứ tư
– To pick which song (p): Chọn bài hát nào

Answer the questions
23: Louisiana – surviving the recession well (Environment)
– To tout (v): Chào hàng, quảng cáo
– Mayor (v): Thị trưởng
– To ride out the recession (p): Thoát tình trạng thua lỗ
– The 10th lowest unemployment rate (p): Đứng thứ 10 chót bảng tỉ lệ thất nghiệp
– Foreclosure rates (p): Tỉ lệ tịch thu tài sản
– Housing bubble (p): Bong bóng nhà đất

 Writing

Part 1. Writing Gap Fill
English Grade 7 – Fill in the blanks – Multichoice Test 45
English Grade 7 – Fill in the Blanks Test 45

Part 2. Practice Writing (Following the topic below, write about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
6. If you had the opportunity to visit a foreign country for two weeks, which country would you like to visit? Write a paragraph to explain your answer.

WEEK 8 – Apr 16

Reading

Reading the Bible
Jn 10:11-18
– The good shepherd (p): Mục tử tốt lành
– To lay down someone’s life for (p): Hy sinh tính mạng vì
– A hired man (p): Người làm thuê
– Wolf (n): Sói
– Sheep (n): Chiên
– To run away (v): Bỏ chạy
– To scatter (v): Làm cho tan tác
– To work for pay (p): Làm lãnh tiền công
– To have no concern for the sheep (p): Không quan tâm đến đoàn chiên
– To belong to this fold (p): Thuộc về đàn (ràn) này
– one flock, one shepherd (p): Một đàn chiên, một mục tử
– To take it up again (p): Lấy lại

Doing Cloze
129. The Waiter
– To project an air of arrogance (p): Tỏ vẻ đầy kiêu ngạo
– The finer points of etiquette (p): Dạy phép xã giao cách đầy đủ
– To motion to someone (p): Ra hiệu cho ai
– To pick up the tab (p): Đãi cả bàn
– To be nice to his friends for a change (p): tốt với bạn anh ta đột xuất

Answer the questions
24: A White House dog’s best friend (Animal)
– Playdate (n): Ngày dã ngoại (đi chơi cả gia đình)
– Protocol officer (p): Nhân viên ngoại giao chính phủ
– To be so well connected to (p): Rất thân thiết với
– Retriever (n): Người huấn luyện chó săn
– Smithsonian Institution: American research and educational institution located in Washington DC
– To humanize (v): Làm cho có tính người
– LBJ (Lyndon Baines Johnson): (1908-1973) American politician and Congressman, 36th president of the United States (1963-1969)
– JFK (John Fitzgerald Kennedy): (1917-1963), 35th president of the United States (1961-1963)

 Writing

Part 1. Writing Gap Fill
English Grade 7 – Fill in the blanks – Multichoice Test 46
English Grade 7 – Fill in the Blanks Test 46

Part 2. Practice Writing (Following the topic below, write about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
7. If you could make some changes in Pastoral Center, what changes would you make? Write a paragraph to explain your answer.

WEEK 9 – Apr 23

Test 2

Reading

Reading the Bible

Jn 15:1-8
– The true vine (p): Cây nho đích thật
– The vine grower (p): Người trồng nho
– To bear fruit (p): Sinh trái
– To prune (v): Tỉa
– To remain in (p): Ở lại trong
– The branch (n): Nhành
– Because without me you can do nothing (c): Vì không có Thầy, anh em không làm được gì.
– To wither (v): Làm khô héo
– To be glorified (p): Được vinh hiển

WEEK 10 – Apr 30

Reading

Reading the Bible
Jn 15:9-17
– Remain in my love (s): Hãy ở lại trong tình yêu của Thầy.
– Commandments (n): Các giới răn
– Love one another as I love you (s): Hãy yêu mến nhau như Thầy yêu mến các con.
– To lay down (v): Hy sinh
– To command (v): Truyền lệnh
– Slave (n): Tôi tớ, nô lệ
– To hear from someone (p): Nghe từ ai đó
– To appoint someone (p): Cắt đặt ai đó, bổ nhiệm ai đó
– Appointment (n): Sự bổ nhiệm
– To ask the Father in my name (p): Xin Chúa Cha nhân danh Thầy
– Love one another (p): Hãy yêu mến nhau

Doing Cloze
130. Your Country Thanks You
– To sign up for (p): Đăng ký gia nhập
– Various aptitude test (p): Bài test kiểm tra khiến thức cá nhân
– Recruiter (n): Người tuyển lựa
– Stateside assignment (p): Phân công nhiệm vụ quốc gia
– Drill sergeant (p): Hạ sĩ quan huấn luyện
– To get blown up (p): Bể bánh
– To get shrapnel (p): Trúng miểng bom
– Pentagon (n): Lầu năm góc
– Plus interests (p): Cộng cả tiền lời

Answer the questions
25: Obamas made $2.7 million in 2008 (Social life)
– Income in federal taxes (p): Thuế thu nhập liên bang
– Median household income (p): Mức thu nhập trung bình
– Adjusted gross income (p): Tổng thu nhập chưa tính thuế
– To overpay (v): Trả quá cao

 Writing

Part 1. Writing Gap Fill
English Grade 7 – Fill in the blanks – Multichoice Test 47
English Grade 7 – Fill in the Blanks Test 47

Part 2. Practice Writing (Following the topic below, write about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
8. What are qualities of a good friend? Write a paragraph to explain your answer.

WEEK 11 – May 7

Reading

Reading the Bible
Mk 16:15-20
– The whole world (p): Cả thế giới
– Proclaim the Gospel (p): Rao giảng Tin mừng
– Creature (n): Tạo vật, loài thụ tạo
– To be baptized (p): Được rửa tội
– To be saved (p): Được cứu độ
– To be condemned (p): Bị xét xử
– To drive out demons (p): Trừ quỷ
– To lay hands on the sick (p): Đặt tay trên bệnh nhân
– To be taken up into heaven (p): Được rước lên trời
– Seat at the right hand of God (p): Chỗ ngồi bên hữu Thiên Chúa
– To confirm the word (p): Xác nhận lời rao giảng

Doing Cloze
133. I’m No Alcoholic! 
– Ought to = Should
– Alcoholic (adj, n): thuộc rượu, nghiện rượu – kẻ nghiện rượu
– Bean burrito (p): Một loại món ăn Mễ (thịt, rau, cơm, đậu được cuốn với bánh tráng bắp)
– A driver with a buzz (p): Tay lái nhanh
– Low blood pressure (n): Máu thấp
– High blood pressure (n): Máu cao

Answer the questions
26: Governor Richardson honored in Rome (social life) 
– To move toward something (p.v): Hướng tới cái gì đó
– A Democrat (n): Nghị sĩ Đảng dân chủ
– Gov = Governor (n): Thống đốc bang
– The possibility of parole (p): Có thể được phóng thích
– It’s about time: Này là lúc
– Lay organization (p): Một tổ chức giáo dân
– Capital punishment (p): Án tử hình
– The U.S. Supreme Court (p): Tối cao pháp viện, Tòa án tối cao Hoa Kỳ
– Weekly general audience (p): Buổi triều yết chung hằng tuần

 Writing

Part 1. Writing Gap Fill
English Grade 7 – Fill in the blanks – Multichoice Test 48
English Grade 7 – Fill in the Blanks Test 48

Part 2. Practice Writing (Following the topic below, write about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
9. What are the most important factors for success? Write a paragraph to explain your answer.

(Lưu ý: Cần viết đủ 3 phần: Introduction, Body, and Conclusion và không xuống hàng)

WEEK 12 – May 14

Reading

Reading the Bible
Jn 20:19-23

– The first day of the week (p): Ngày thứ nhất trong tuần
– The disciples (n): Các môn đệ
– The Jews (n): Người Do thái
– To stand in their midst (n): Đứng giữa họ
– Peace be with you. (s): Bình an cho các con.
– Hands and side (n): Tay và cạnh sườn
– To breath on someone (p): Thổi hơi trên ai đó
– Receive the Holy Spirit. (s): Hãy nhận lấy Thánh Thần.
– To retain (v): Cần giữ, không thừa nhận, không bỏ
– To be retained (p): Bị cầm giữ

Doing Cloze
134. 48 Homes Burn Down near Malibu (1)
– Thanksgiving (n): Lễ Tạ ơn
– County (n): Hạt (gồm nhiều thành phố lân cận)
– Because of a constant lack of funds (p): Vì thiếu tiền
– A-holes (n): Mấy thằng khùng, điên

Answer the questions
27: Reviving the “National Meatless Program” (politics)
– Advocate (n): Luật sư
– To institute (v): Thiết lập, lập ra
– Cardiovascular disease (p): Bệnh tim mạch
– Carbon foot-print (p): Vấn đề thải khí dioxít carbon
– The administration (p): Chính quyền
– Global warming (p): Tình trạng nóng lên toàn cầu
– Climate Change (p): Biến đổi khí hậu

Writing

Part 1. Writing Gap Fill
English Grade 7 – Fill in the blanks – Multichoice Test 49
English Grade 7 – Fill in the Blanks Test 49

Part 2. Practice Writing (Following the topic below, write about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
10. What should people do to stay healthy? Write a paragraph to explain your answer.

(Lưu ý: Cần viết đủ 3 phần: Introduction, Body, and Conclusion và không xuống hàng)

 

 

 

 

Advertisements