Reading and Writing – Level 3 – Spring 2019

BEFORE TET HOLIDAY

WEEK 18 – Dec 31
New Year Celebration

WEEK 19 – JAN 8

Reading

Reading the Bible
Lk 3:15-16, 21-22

– To be filled with expectation (p): Hết lòng trông đợi
– To ask in someone’s heart (p): Tự hỏi
– The Christ (n): Đấng Cứu Thế
– The Holy Spirit (n): Chúa Thánh Thần
– To descend upon him (p): …Xuống trên Ngài
– My beloved Son (p): Con Yêu Dấu của Ta

Doing Yes / No Questions (Đọc cả phần 1 và 2. Rất hay!)
156. Man Leaves $50K to Waitress (1)
– Truck stop restaurant (p): Nhà hàng dành cho dân xe tải
– In a will (p): Theo di chúc
– Interstate 10 (p): Đường xuyên bang số 10
– Hubcap (p): Đồ chắn vành xe hơi
– Front teeth (p): Răng cửa
– To be a little weird (p): Hơi khó hiểu
– Section (p): Khu vực được chia để phục vụ

157. Man Leaves $50K to Waitress (2)
– To pull up in his old car (p): Vào xe
– To leave a dollar each to (p): Để lại 1 đôla cho mỗi…
– To pool all the tips (p): Để tiền tip chung lại

Answer the questions
42: Serious drought in West Texas (environment)
– English courts (p): Các tòa án Anh Quốc
– The riots (p): Đám phá rối, quậy phá
– To be jailed (p): Bị đi tù
– To turn up = to come = to show up (v): Đến, xuất hiện
– Defendant (p): Bị cáo
– Case (n): Án, nố, bản án, trường hợp

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
1. Write about your plan and your resolution (sự quyết tâm) for the new year 2019.

@ How to write:

… [introduce the topic in general] … (in the new year 2019, I plan / I am going to / I determine to do the following things). First / firstly / first of all, I plant / I am going to / I determine to … (give reason and explain). In addition / moreover / furthermore / besides, I plant / I am going to / I determine to … (give reason and explain). Finally / lastly / last but not least, I plant / I am going to / I determine to … (give reason and explain). … [conclusion] …

WEEK 20 – JAN 14

Reading

Reading the Bible
Jn 2:1-11
– The wine ran short (s): Rượu cạn (hết rượu)
– Six stone water jars (p): 6 chum nước bằng đá
– Jewish ceremonial washings (p): Nghi thức thanh tẩy của người Do Thái
– 1 gallon gần bằng 4 lít
– The headwaiter (n): Người quản tiệc
– To become wine (p): Biến thành rượu
– The bridegroom (n): Chú rể – Tân lang
– The bride (n): Cô dâu – Tân nương
– Sign (n): Dấu chỉ
– To reveal his glory (p): Mặc khải vinh quang của Ngài

Doing Yes / No Questions
155. New Year Celebrations Around the World
– The lunar calendar (p): Lịch âm
– The stroke of midnight (p): Điểm nửa đêm
– Evil spirits (p): Các tà thần
– To let in the new year (p): Đón năm mới vào
– To let out the old year (p): Tiễn năm cũ đi
– To get rid of the 108 bad desires (p): Chế ngự 108 ước muốn xấu
– In honor of someone (p): Vinh danh ai

Answer the questions
41: The U.S. Army’s broken disability system (politics)
– A combat veteran (p): Cựu chiến binh
– Staff Sgt. (p): Trung sĩ tham mưu
– To discharge (v): Giải ngũ
– Future budget (p): Ngân sách tương lai
– Medical board (p): Cơ quan y tế (quân đội)
– To roll out (v): Áp dụng
– In limbo (v): Trong tình trạng chờ đợi

 Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
2. Are you left or right brained? What are significant characteristics (những nét tiêu biểu) of your dominant side of brain? What will you do to improve your non-dominant side of brain?

WEEK 21 – JAN 21

Reading

Reading the Bible
Lk 1:1-4; 4:14-21

– To undertake to compile (p): Ra công biên soạn, cố công viết ra
– A narrative of the events (p): Tường thuật về những sự kiện
– Eyewitness (n): Nhân chứng
– Ministers of the word (p): Những thừa tác viên phục vụ Lời Chúa
– Most excellent Theophilus (p): Ngài Thêôphilô
– The certainty of the teachings (p): Giáo huấn vững chắc
– The power of the Spirit (p): Quyền năng Chúa Thánh Thần
– According to his custom (p): Theo thói quen của Ngài
– A scroll of the prophet Isaiah (p): Cuộn sách tiên tri Isaia
– Scripture passage (p): Đoạn Kinh Thánh
– To be fulfilled in your hearing (p): Điều anh em nghe được ứng nghiệm

Doing Yes / No Questions
158. Who Needs School?
– To be appointed (p): Được bổ nhiệm
– The ninth grade (p): Học sinh lớp 9
– K-12: These grades are kindergarten (K) and the 1st through the 12th grade (1-12).
– To drop out (p): Bỏ lớp
– Part-time work (p): Công việc ngoài giờ
– Full-time jobs (p): Công việc chính thức
– Opportunity for advancement (p): Cơ hội thăng tiến
– To apply for welfare (p): Xin trợ cấp của chính phủ
– Food stamps (p): Tem mua đồ ăn (chỉ đồ ăn mà thôi)

Answer the questions
43: Cats helping prisoners (Animals)
– To adopt (v): Nhận nuôi
– Local animal shelter (p): Nơi chăm sóc động vật (Chó mèo lang thang)
– Inmate (n): Tù nhân
– To have a couple of cats at the jail (p): Muốn có vài con mèo trong tù
– To bring out the soft part in you (p): Đem lại niềm vui cho bạn

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
3. Describe a cleaning time (một buổi lao động) in the Pastoral Center.
– When is the cleaning time?
– Describe the activities of the cleaning time: What do you and other people do during the cleaning time?
– What do you think / feel about the cleaning time?

Congratulations!  – You are going home to see your families and enjoy Tet Holiday

AFTER TET HOLIDAY

WEEK 1 – FEB 11

Retreat

WEEK 2 – FEB 18

Reading

Reading the Bible
Lk 6:27-38
– Enemy (n): Kẻ thù
– To curse (v): Nguyền rủa
– To mistreat (v): Đối xử tệ, ngược đã
– Tunic (n): Áo trong
– To demand something back (p): Đòi cái gì đó lại
– Credit (n): Công trạng, điểm
– To lend money to someone (p): Cho ai đó mượn tiền
– To lend expecting nothing back (p): Cho mượn không mong đòi lại
– The Most High (n): Đấng Tối Cao
– The ungrateful (n): Những kẻ vô ơn, bội bạc
– The wicked (n): Những kẻ tội lỗi

Doing Yes / No Questions
159. Black Friday
– Black Friday (p): Ngày thứ Sáu mua sắm
– America’s wildest shopping day (p): Ngày mua bán điên dại nhất nước Mỹ
– Sleepyhead stores (p): Những cửa hàng ham ngủ
– To put many businesses “in the black” (p): Đem lại lợi nhận cho việc kinh doanh
– To camp out in front of stores (p): Cắm lều ngoài cửa hàng (chờ đợi)
– To save big bucks (p): Tiến kiệm nhiều tiền
– Pastor of the Church of the Risen Jesus (p): Cha sở nhà thờ Đức Giêsu Phục Sinh
– Season of Giving (p): Mùa bác ái (cho đi)
– Nursing home (p): Nhà hưu (có đầy đủ phương tiện y tế)

Answer the questions
8. Dirty Britain (Environment)
– To spit out (v): Phun nước miếng
– To clear up (v): Làm sạch
– Semi-permanent reminder (p): Lời nhắc nhở kiểu sống tạm bợ (ăn xổi ở thì)
– Non-recyclable carrier bags (p): Loại túi xách không tái chế
– Both individual and collective (p): Cả cá nhân lẫn cộng đồng
– Alternative (n): Sự lựa chọn
– To continue sliding downhill (p): Tiếp tục trượt dốc

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
4. Describe an electronic device or a machine that you like best.

– What kind of electronic device / machine do you like best? Why do you like it?
– What brand name (thương hiệu) is your favorite electronic device / machine?
– Describe the appearance (color, size, shape, …) and the functions of your favorite electronic device / machine?
– What do you do with your favorite electronic device / machine?
– How often do you use it? How can it help you in life?
– What should we do to use it effectively?

WEEK 3 – FEB 25

Reading

Reading the Bible
Lk 6:39-45
– Parable (n): Dụ ngôn
– Superior to (n): Giỏi hơn
– To be trained (p): Được dạy dỗ, được đào tạo
– Splinter (n): Cái dằm, vụn (gỗ, đá, đạn…)
– The wooden beam (p): Cái xà gỗ
– Hypocrite (n): Kẻ đạo đức giả
– To bear something (v): Cưu mang, sinh cái gì đó
– Thorn bush (p): Bụi gai
– Bramble (n): Cây mâm xôi
– The store of goodness (p): Kho tàng tốt lành
– A store of evil (p): Kho tang tội lỗi (xấu xa)
– The fullness of the heart (p): Đầy tràn trong lòng (tim)

Doing Yes / No Question
160. JFK Assassination
– JFK (p): Tổng thống Kennedy
– Convertible (n): Loại ôtô mui trần
– To tear into (v): Xuyên vào
– 8mm film (p): 8mm phim quay (ngắn ngủi)
– Part of Kennedy’s skull getting blown off (p): Mảnh xương sọ bắn ra
– Conspiracy theories (p): Thuyết âm mưu
– The Federal Reserve (p): Ngân hàng Trung ương Mỹ
– The Warren Commission (p): Đội điều tra vụ ám sát
– To feel threatened or deserted by someone (p): Bị ai đó đe dọa hoặc bỏ rơi

Answer the questions
1. Airbus crisis over (business)
– A380 super-jumbo project (p): Máy bay A380 dự án khổng lồ
– Air show (p): Biểu diễn máy bay, triển lãm máy bay
– A raft of orders (p): Một loạt các đơn đặt hàng
– The title of the largest planemaker in the world (p): Tên nhà sản xuất máy bay lớn nhất thế giới
– To be in the long term (p): Lâu dài, dài hạn
– To unveil (v): Hé mở
– General Electric (GE) (p): Hãng chế tạo máy móc lớn nhất nước Mỹ
– To be on the verge of = very near

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
5. If you have a chance to correct some regrettable things in the past, what would you like to correct? Why?

@ How to write:
… [introduce the topic in general] … (If I have a chance to correct some regrettable things in the past, I would like to correct the following things). First / firstly / first of all, I would … (give reason and explain). Second / Secondly, I would … (give reason and explain). Finally / lastly I would … (give reason and explain). … [conclusion] …

WEEK 4 – MAR 4

Test 1

WEEK 5 – MAR 11

No Class – Attending the Memorial of Fr. Diep in Tac Say

WEEK 6 – MAR 18

Reading

Reading the Bible
LK 13:1-9
– The Galileans (n): Những người Galilêa
– Sacrifice (n): Lễ toàn thiêu
– To suffer (v): Chị đau đớn
– By no means! (s): Hòa toàn không. Không phải như vậy!
– To repent (v): Ăn năn
– To perish (v): Bỏ mạng, diệt vong, chết
– Fig tree (n): Cây vả (họ cây sung)
– To come in search of st (p): Đi tìm cái gì đó
– To exhaust the soil (p): Ăn hại đất
– To cultivate the ground (p): Chăm sóc đất
– To fertilize the soil (p): Làm đất phì nhiêu
– To bear fruit (p): Sinh hoa trái

Doing Yes / No Questions
161. Don’t Top off the Tanks
– To top off the fuel tanks (p): Bơm đầy thùng nhiên liệu
– Memo (n): Bức thư
– Extra fueling time and extra weight (p): Tốn thời gian bay (xăng & thời gian) và tải nặng
– Runway (n): Đường ra phi đạo
-Tailwind (n): Gió đẩy phía sau máy bay
– To be towed to the terminal (p): Được kéo vào nhà ga

Answer the questions
2. Angkor Wat (culture and travel)
– French colonial architecture (p): Kiến trúc thuộc địa Pháp
– The Cambodian Empire of Angkor (p): Đế quốc Ăngko
– The world’s largest temple complexes (p): Quần thể đền lớn nhất thế giới
– Under the reign of King (p): Dưới triều đại vua…
– The scale of the place (p): Qui mô của một nơi
– To weather (v): Bị thời tiết làm hư hại
– The Angkor Temple Entrance Pass (p): Cổng ra vào đền Ăngko

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
6. You are announced (được thông báo) that a sea food factory will be operated (đưa vào hoạt động) in your neighborhood. Do you support or oppose the operation of the factory? Explain your position.

@ How to write:
– Introduction
: Introduce the problem in general
– Body: Write both Positive and Negative points of the problem (support cái nào         (positive or negative) thì viết về cái đó nhiều hơn)
– Conclusion: State your opinion: support or oppose

… [introduce the problem in general] … In my opinion / personally I think … [problem] … has both advantages and disadvantages because of the following reasons. [write about the advantages first] First / firstly / first of all, (give reason and explain). Second / secondly, (give reason and explain). In addition / moreover / furthermore / besides, (give reason and explain). However / on the other hand /  in contrast [write about disadvantages]  … [problem] …  also has disadvantages. For example / for instance, ….. In addition / moreover / furthermore / besides, (give reason and explain). Last but not least / at last, (give reason and explain). In conclusion / in short, I think … (your opinion).

WEEK 7 – MAR 25

Reading

Reading the Bible
Lk 15:1-3, 11-20
– Tax collectors and sinners (p): Những người thu thuế và tội lỗi
– To draw near (v): Đến gần
– The Pharisees and scribes (p): Những người Biệt phái và luật sĩ
– To divide the property (p): Chia gia tài
– To squander (v): Phân tán, tiêu xài
– Famine (n): Nạn đói
– To find himself in dire need (p): Thấy mình khốn cùng
– The local citizens (p): Dân địa phương
– To tend the swine (p): Chăn heo
– Coming to his senses (p): Chợt có ý nghĩ, ý tưởng
– To sin against someone (p): Xúc phạm đến ai đó
– Hired worker (p): Người làm công nhật
– To catch sight of someone (p): Chợt trông thấy ai đó
– To be filled with compassion (p): Chạnh lòng thương

Doing Yes / No Questions
162. The Clapper
– The original Clapper (p): Ổ điện bán tự động
– The current Clapper (p): Ổ điện hiện tại
– To plug into an outlet (p): Cắm vào ổ điện
– A big hit (p): Một thay đổi lớn
– To scare away (v): Dọa
– A thought-operated Clapper (p): Ổ điện vận hành theo suy nghĩ

Answer the questions
3. Biofuels and the Environment (business)
– Biofuels (n): Nhiên liệu sinh học
– Leading investors (p): Các nhà đầu tư hàng đầu
– Global warming (p): Hiện tượng trái đất nóng lên
– To jeopardize (v): Gặp nguy hiểm
– Sustainability criteria (p): Tiêu chuẩn mang tính lâu dài
– To be fully aware of something (p): Ý thức đầy đủ về cái gì đó
– Eco-Friendly (adv): Nổi tiếng thân thiện
– Civil unrest (p): Nỗi lo của người dân
– To play their part (p): Đóng vai trò…

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
7. Do you agree or disagree with the following statement? “Face-to-face communication is better than other types of communication, such as letters, emails, text messages, or telephone calls.” Use specific reasons and details to support your answer.

@ How to write:
– Introduction
: State your opinion (agree or disagree)
– Body: Write at least three reasons to explain for your opinion
Conclusion: Restate your opinion

… [introduce the problem in general] … In my opinion / personally I think face-to-face communication / indirect communication (such as letters, emails, text messages, or telephone calls) has advantages / good points … (nếu ủng hộ face-to-face communication thì viết good points of indirect communication; nếu ủng hộ indirect communication thì viết good points of face-to-face communication). However, (I agree / don’t agree / disagree that “face-to-face communication is better than other types of communication, such as letters, emails, text messages, or telephone calls”) … because of the following reasons. First / firstly / first of all, (give reason and explain). In addition / moreover / furthermore / besides, (give reason and explain). Finally / lastly / last but not least, (give reason and explain). From the above reasons / in conclusion / in short, I agree / don’t agree / disagree… (restate your opinion).

WEEK 8 – APR 1

Reading

Reading the Bible
Jn 8:1-11
– The Mount of Olives (p): Núi Ôliu
– The temple area (p): Khu vực đền thờ
– To be caught in adultery (p): Bị bắt quả tang phạm tội ngoại tình
– Act of committing adultery (p): Hành động phạm tội ngoại tình
– To stone someone (v): Ném đá ai
– To test someone (v): Thử ai
– To throw a stone at someone (p): Ném cục đá vào ai
– To bend down (v): Cúi xuống
– The elders (n): Người già

Doing Yes / No Questions
163. Tuberculosis Still Kills
– The disease of tuberculosis (TB) (p): Bệnh lao – TB
– To be cured (p): Được chữa trị
– To catch it from others (p): Lây từ người khác
– TB is a killer (p): Bệnh lao là tử thần.

 Answer the questions
4. Reality TV (Entertainment)
– Reality TV (p): Truyền hình thực tế
– A genre of television programming (p): Một thế hệ chương trình TV
– To figure (v): Mô tả
– Off-screen handlers (p): Người điều khiển bên trong (sân khấu)
– Simultaneously (adv): Cùng một lúc
– Survivor (n): Chương trình Người sống sót
– Big Brother (p): Chương trình Đại ca
– Celebrity (n): Người nổi tiếng
– The Real World (p): Chương trình Thế giới thật
– Format (n): Phọc, mẫu, cấu trúc
– Unscripted drama (p): Kịch không cần kịch bản, kịch ngẫu hứng

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
8. In some countries, students have part-time jobs while they are studying in university. Do you think this is a good idea? Support your opinion by using specific reasons and details.

@ How to write:
– Introduction
: Introduce the problem in general
– Body: Write both Positive and Negative points of the problem (support cái nào (positive or negative) thì viết về cái đó nhiều hơn)
– Conclusion: State your opinion (you can give advice here)

… [introduce the problem in general] … In my opinion / personally I think … [problem] … has both advantages and disadvantages because of the following reasons. [write about the advantages first] First / firstly / first of all, (give reason and explain). Second / secondly, (give reason and explain). In addition / moreover / furthermore / besides, (give reason and explain). However / on the other hand /  in contrast [write about disadvantages]  … [problem] …  also has disadvantages. For example / for instance, ……. In addition / moreover / furthermore / besides, (give reason and explain). Last but not least / at last, (give reason and explain). In conclusion / in short, I think … (your opinion).

 

WEEK 9 – APR 8
Test 2

WEEK 10 – APR 15
Holy Week

WEEK 11 – APR 22
Entrance Test

WEEK 12 – APR 29 

Reading

Reading the Bible
Jn 21:1-14

– To reveal (v): Tỏ mình, mặc khải
– The Sea of Tiberias (p): Hồ Tibêria
– To come with someone (p): Cùng đi với ai đó
– Dawn (n): Bình minh
– To stand on the shore (p): Đứng ở bờ biển
– To cast the net (p): Thả lưới
– To pull the net in (p): Kéo lưới lên (thuyền)
– To tuck in his garment (p): Mặc áo vào
– To climb out on shore (p): Lên bờ
– A charcoal fire (p): Lửa than
– To be torn (p): Bị rách
– To realize (v): Nhận ra
– In like manner the fish (p): Cá cũng như thế
– To be raised from the dead (p): Sống lại từ cõi chết

Doing Yes / No Questions
164. Old Dogs Become Young Again
– 10-year-old dog (p): Con chó 10 tuổi (tên Prince)
– Young Again Dog Beverage (p): Thức uống giúp chó trẻ lại
– Frisbee (p): Loại dĩa mủ trẹt để ném tới lui
– To jump off the ground (p): Nhảy lên khỏi mặt đất
– Baby carriage (p): Xe dành cho trẻ em
– To leap up (v): Nhảy lên
– Mixed breed (p): Giống lai
– Purebred (adj, n): Thuần chủng

Answer the questions
5. Neither a Borrower nor a Lender Be (business)
– Borrower ≠ Lender (n): Người vay ≠ kẻ cho mượn
– The sub-prime mortgage (p): Khoản cho vay khó thu hồi = nợ xấu
– Poor credit (p): Điểm tệ (không đủ uy tín để vay ngân hàng)
– The home-loan market (p): Thị trường cho vay mua nhà
– Down payment (p): Tiền trả trước một phần khi mua cái gì đó
– Income verification (p): Xác minh thu nhập
– Default rate (p): Tỉ lệ vỡ nợ
– The flow of credit available to (p): Dòng (chảy) tín nhiệm đến

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
9. Describe a custom from your country / hometown that you like best.

– What is the custom?
– When do people do the custom?
– What are the activities of the custom?
– What do you think / feel about the custom?

WEEK 13 – MAY 6

Reading

Reading the Bible
Jn 10:27-30
– Sheep (n): Cừu, chiên
– Flock (n) = a flock of sheep: Đàn chiên
– To hear my voice (p): Nghe tiếng Ta
– Eternal life (p): Sự sống đời đời
– To take something out of someone (p): Lấy cái gì đó khỏi ai
– The Father’s hand (p): Tay Chúa Cha
– The Father and I are one (s): Cha Ta và Ta là một.

Doing Yes / No Questions
165. Ham and Eggplant
– Ham (n): Loại thịt xông khói miếng mỏng
– Eggplant (n): Cà phổi
– Steamer basket (p): Loại khay có lỗ dùng để cho vào nồi hấp
– Pudding (n): Chè
– Microwaved ham (p): Ham đã làm nóng
– To curse his lack of organization (p): Chán ghét việc thiếu ngăn nắp của mình
– To spot (v): Bố trí, xếp, cất
– Top squeeze (v): Vắt, lấy nước cốt
– To grind pepper (p): Xay tiêu
– He took a bite (s): Làm một miếng, biện một cái, đớp một miếng

Answer the questions
6. The Man Booker Prize (Entertainment)
– Booker Prize (p): Giải thưởng viết sách
– To be awarded (p): Trao tặng, thưởng
– The Commonwealth (n): Chính phủ Anh
– The Advisory Committee (p): Hội đồng Cố vấn
– The judging panel (p): Hội đồng giám khảo
– Without any further involvement or interference from the prize sponsor(p): Không có sự can thiệp từ nhà tài trợ
To increase considerably (p): Gia tăng đáng kể

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
10. Write a paragraph to introduce the Catholic Church in Can Tho Diocese.
Introduction:
I would like to introduce…

Body: Introduce the Diocese
You can use some following vocabulary:

  • Where is the Diocese located? (GPCT nằm ở đâu trên đất nước Việt Nam)
  • Bishop Stephan Tri Buu Thien
  • Vicar General Charles Ho Bac Xai
  • Deanery (n): Hạt (How many?)
  • Parish (n): Giáo xứ (How many?)
  • What is the population of the diocese?
  • How many priests, seminarians, pre-seminarians?
  • Convent (n): Nhà dòng (How many?)
  • The Congregation of the Lovers of the Holy Cross: Dòng Mến Thánh Giá
  • Can Tho Providence Convent (p): Dòng Chúa Quan Phòng
  • The Congregation of the Daughters of the Blessed Virgin Mary (p): Dòng Con Đức Mẹ (in Can Tho).

Conclusion: Give some opinions about Can Tho Diocese and something to do in the future.

WEEK 14 – MAY 13

Reading

Reading the Bible
Jn 13:31-33a, 34-35
– The Son of Man (p): Con Người
– To be glorified (p): Được vinh hiển
– To glorify (v): Tán dương, vinh danh, ca tụng
– A little while longer (p): Một lát nữa thôi
– A new commandment (p): Điều răn mới
– Love one another. (s): Hãy yêu thương nhau.
– Disciple (n): Môn đệ, đệ tử
– To have love for one another (p): Yêu mến nhau

Doing Yes / No Questions
168. The Drugs Keep Coming
– Drug (n): Dược phẩm, ma túy
– To decriminalize (v): Hợp pháp hóa
– Marijuana (n): Bồ đà (một loại thuốc sợi gây hưng phấn)
– To legalize (v): Làm cho hợp pháp, hợp pháp hóa
– Filthy rich = Very rich
– To supply (v): Cung cấp
– Drug Enforcement Administration (DEA) (p): Cơ quan phòng chống ma túy Mỹ
– Drug lord (n): Kẻ cầm đầu đường dây ma túy
– Cactuses and scorpions (p): Đầy xương rồng và bọ cạp

Answer the questions
7. Which is the hardest language? (education)
– Motivation (p): Động lực
– In the case of Hungarian for British learners (p): Trong trường hợp người Anh học tiếng Hung
– Grammatical complexity (p): Văn phạm phức tạp, rắc rối
– Related languages (p): Những ngôn ngữ họ hàng (có liên hệ với nhau)
– No language is easy to learn well (p): Chẳng có ngôn ngữ nào dễ học cả.

Writing

(Following the topic below, write a paragraph about 100 to 120 words on your notebook and turn it in after class)
11. In your opinion, what are the significant qualities that make a good priest?

@ How to write:
… [introduce the topic in general] … (In my opinion, a good priest should have following qualities). First / firstly / first of all, … (explain). In addition / moreover / furthermore / besides, … (explain). Finally / lastly / last but not least, … (explain). … [conclusion] …

WEEK 15 – MAY 20

Review what you want to revew! – Hãy ôn những gì anh em muốn ôn!

Final Test