Reading and Writing – Level 3 – Spring 2015

Syllabus for Level 3 – Reading and Writing
Spring 2015 – Tuesday

WEEK 1 – Mar 10
No Class – Attending the Memorial of Fr. Diep in Tac Say

WEEK 2 – Mar 17

Reading

Reading the Bible
John 7:40-53
– Prophet (n): Tiên tri
– Messiah (n): Đấng Cứu Thế
– David’s family (p): Dòng dõi vua Đavít
– Division (n): Chia rẽ
– to lay hands on someone (p): Tra tay bắt ai
– Chief priest (p): Thượng tế
– Never before (p): Trước đến giờ không
– To be deceived (p): Bị mê hoặc
– To condemn (v): Kết án
– To find out (v): Tìm ra, tìm biết

Doing Cloze
121. Her Driving Lesson
– A new car a Lincoln (n): Chiếc xe mới hiệu Lincoln
– Four-door G sedan: Loại xe 4 cửa
– Colonoscopy (n): Nội soi ruột
– Anesthesia (n): Gây mê
– Macy’s (n): Shop bán quần áo hàng hiệu
– To move the seat all the way forward (p): Chỉnh ghế gập phía trước
– To raised the seat a little (p): Nâng ghế
– Hood (n): Capô xe
– Trunk (n): Cốp
– To back up (v): Lùi xe
– Through a six-foot-high wooden fence (p): Vượt bờ rào 6 feet
– Shallow end of the swimming pool (p): Chỗ cạn nhất của hồ bơi
– The deep end (p): Chỗ sâu nhất

Answer the questions
18: France and Nato (Politics)
– To make the case for (p): Thuyết phục
– The trans-Atlantic alliance’s military: Quân đội NATO
– Put the ball in NATO’s court (p): Để trái bóng bên sân NATO
– Alliance operation (p): Hoạt động của đồng minh
– Contingent (n): Đội quân
– Post-World War II (p): Hậu Thế chiến thứ II
– To be reticent about (p): Dè dặt về

Writing

Sentence Building
English Sentence Building – Basic Level Test 001

Finding mistakes
Find Mistakes Intermediate Level Test 021
Find Mistakes Intermediate Level Test 022

Improve Writing Skill
30. The Notting Hill Carnival – Online Gap Fill Quiz

Finding mistakes in the passage
1. Animals and dictation

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 028

WEEK 3 – Mar 24

Reading

Reading the Bible
John 11:45-56
– The chief priests (p): Các thượng tế
– Sanhedrin (n): Hội đồng công nghị
– To perform signs (p): Làm các phép lạ
– To take away (v): Lấy đi, cướp đi
– To prophesize (v): Nói tiên tri
– The dispersed children of God (p): Con cái TC tản mác
– To walk about in public (p): Đi lại công khai
– The Passover (p): Lễ vượt qua
– To purify (v): Thanh tẩy
– The temple area (p): Khu vực đền thờ

Doing Cloze
122. Hurricane Dean
– Category 5 (p): Mức bão
– Catastrophic (adj): Thảm họa
– To die out (v): Biến mất, chết

Answer the questions
19: Global warming (environment)
-Due to = Because of
– Climate change (p): Thay đổi khí hậu
– The volume of water (p): Lượng nước
-Low-lying (n): Vùng trũng
– Densely-populated (n): Ô nhiễm nghiêm trọng
– The Nobel-winning (p): Đoạt giải Nobel
– Factor (n): Yếu tố
– Forecasting future temperature (p): Dự báo nhiệt độ tương lai
-Up to now = to the present time
– The observations of scientists (p): Việc theo dõi và quan sát của các nhà khoa học
– To reconcile (v): Dung hòa, hòa giải

Writing

Sentence Building
English Sentence Building – Basic Level Test 002

Finding mistakes
Find Mistakes Intermediate Level Test 023
Find Mistakes Intermediate Level Test 024

Improve Writing Skill
31. The Berlin Wall: East Side Gallery – Gap Fill

Finding mistakes in the passage
2. At school

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 029

WEEK 4 – Mar 31 – Holy Week

Reading

Reading the Bible
Gospel Jn 20:1-9
– To remove from something (p): Rời khỏi cái gì đó
– To take the Lord from the tomb (p): Đem Chúa khỏi mồ
– To bend down (v): cúi xuống
– Burial cloths (p): Đồ khâm liệm
– To roll up (v): Cuốn lại
– To understand the Scripture (p): Hiểu Kinh Thánh
– To rise from the dead (p): Sống lại

Doing Cloze
123. Adventurer Disappears
– World-famous adventurer (p): Người phiêu lưu nổi tiếng thế giới
– To soar around (v): Bay vòng quanh
– A single-engine airplane: Máy bay 1 động cơ
– Three-hour flight (p): Chuyến bay (kéo dài) 3 giờ
– A quart of milk (p): Một gallon sữa
– To file (v): đưa ra
– Black box (p): Hộp đen
– To send out radio signals in event of a crash (p): gởi tín hiệu radio khi bị rơi
– To make his fortune in real estate (p): Tự tạo vận mệnh bằng việc kinh doanh nhà đất
– To pursue word records (p): Theo đuổi các kỷ lục thế giới

Answer the questions
20: Dr. Pathak and India’s untouchables (social life)
– A gregarious 40-something with an enormous grin (p): Một người dân độ 40 với nụ cười toe toét
– To pinpoint (v): Chỉ chính xác
– the “untouchables” (n): Những kẻ không thể chạm vào
– The Hindu caste (p): Đẳng cấp xã hội Ấn
– Nicely dressed (p): Ăn mặc chỉnh tề
– A manual scavenger (p): Nhân viên dọn vệ sinh
– To clean human waste, by hand (p): Dọn dẹp xú uế bằng tay
– To end manual scavenging (n): Chấm dứt nghề dọn dẹp xú uế
– To eradicate the practice (n): Bỏ thói quen
– The construction of dry toilets (n): Xây dựng cầu tiêu khô (đại tiện, rồi có nhân viên vệ sinh đến dọn)

Writing

Sentence Building
English Sentence Building – Basic Level Test 003

Finding mistakes
Find Mistakes Intermediate Level Test 025
Find Mistakes Intermediate Level Test 026

Improve Writing Skill
32. Beltane Fire Festival – Prepositions Gap Fill Quiz

Finding mistakes in the passage
3. At the bank

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 030

WEEK 5 – Apr 7
The Entrance Examinations

WEEK 6 – Apr 14

Reading

Reading the Bible
John 6:16-21
– To go down to the sea (p): Ra biển
– To embark (v): Lên tàu
– To grow dark = to get dark: Chuyển tối
– To stir up (v): Dậy sóng
– To row (v): chèo

Doing Cloze
124. Nursing Student Disappears
– Nursing student (p): Sinh viên ngành
– Instructor (n): Teacher
– To help her move (p): Giúp dời nhà
– The roof was down on her Miata convertible: Chiếc xe (thể thao) Miata đã che mui

Answer the questions
21: Fake funeral scam (social life)
– Fake funeral (p): Đám ma giả
– It was quite a send-off (p): Đúng là một đám tang…
– Top-of-the-line (adj): Có giá trị, tốt nhất
– Elaborate floral arrangements (p): chưng bông cẩn thận
– To dream up (v): Tưởng tượng
– Scam (v) (adj): Lừa, giả dối
– To be indicted (p): Phụ trách điều tra
– To file phony death certificate (p): Lập chứng tử giả
– To be cremated (p): được thiêu
– To be freed on $10,000 bail (n): Trả 10,000 đôla để được tại ngoại (hầu tòa)

Writing

Sentence Building
English Sentence Building – Basic Level Test 004

Finding mistakes
Find Mistakes Intermediate Level Test 027
Find Mistakes Intermediate Level Test 028

Improve Writing Skill
33. Business English Vocabulary: Entrepreneur – Gap Fill

Finding mistakes in the passage
4. Breakfast and dictation

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 031

WEEK 7 – Apr 21

Test 1

Reading

Reading the Bible
Mk 16:15-20
– To go into the whole world (p): Đi khắp thế gian
– To proclaim the gospel to every creature (p): Rao giảng TM cho mọi loài thọ tạo
– To be condemned (p): Bị xét xử
– To accompany (v): tháp dùng, theo sát, đi kèm
– To drive out demons (p): Trừ quỷ
– The Ascension of Jesus (p): Việc Chúa GS lên trời
– To take up into heaven (p): Lên trời
– To go forth (v): Ra đi

Writing

Sentence Building
English Sentence Building – Basic Level Test 005

Finding mistakes
Find Mistakes Intermediate Level Test 029
Find Mistakes Intermediate Level Test 030

Improve Writing Skill
34. Computers – Shutting Down Your PC – Grammar Gap Fill Activity

Finding mistakes in the passage
5. Brian the blind man

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 032

WEEK 8 – Apr 28

Reading

Reading the Bible
John 14:7-14
– From now on (p): Từ nay trở đi
– Master (n): Thầy
– To speak on one’s own (p): Tự ai đó nói ra
– Because of + noun – Because of the works
– To ask in one’s name (p): Kêu cầu nhân danh ai đó
– To be glorified (p): được vinh hiển

Doing Cloze
126. Smells like Chicken
– KFC: Cửa hàng bán gà rán
– The Department of Defense (p): Phòng An ninh
– PETA (p): Tổ chức ngăn chặn việc ngược đãi động vật
– KFC spokesman (p): Phát ngôn viên
– Crunchy and greasy (adj): Giòn và béo

Answer the questions
22: Jurors upset about post-trial arrest (social life)
– Juror (n): Vị bồi thẩm (tòa án)
– To acquit (v): To declare innocent: Tuyên bố vô tội
– Federal explosives charges (p): Kết tội tàng trữ chất nổ theo luật liên bang
– A “blatant disregard” of their verdict (p): Kết tội sai rõ ràng
– U.S. Immigration and Customs Enforcement agents (n): UB nhập cư Hoa Kỳ và những người phụ trách thi hành án
– A document ordering (p): Văn bản yêu cầu
– Immigration court (p): Tòa án về người nhập cư
– Attorney (n): Luật sư
– Some sort of double jeopardy (p): Điều gọi là nguy hiểm kép

Writing

Sentence Building
English Sentence Building – Basic Level Test 006

Finding mistakes
Find Mistakes Intermediate Level Test 033
Find Mistakes Intermediate Level Test 034

Improve Writing Skill
35. Halloween Reading and Writing Exercise – Trick or Treating (with worksheets)

Finding mistakes in the passage
6. ‘Mamma Mia !’ film

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 033

WEEK 9 – May 5

Reading

Reading the Bible
John15,18-21
– To hate (v): Ghét
– To belong to (v): Thuộc về
– The world (n): Thế gian
– No slave is greater than his master (p): Tôi tới không trọng hơn chủ
– To persecute (v): Bắt bớ
– Persecution (n)
– On account of = Because of

Doing Cloze
127. The Wedding (1)
– To hear of something (v): Nghe về cái gì đó
– 50% discount (p): Giảm giá 50%
– To take a stroll (p): Đi tản bộ
– Water’s edge (p): Bờ hồ
– To apologize to someone (p): Xin lỗi ai
– Fallen body (p): Sự ngả người
– The fourth marriage (p): Cưới lần thứ tư
– To pick which song (p): Chọn bài hát nào

Answer the questions
23: Louisiana – surviving the recession well (Environment)
– To tout (v): Chào hàng, quảng cáo
– Mayor (v): Thị trưởng
– To ride out the recession (p): Thoát tình trạng thua lỗ
– The 10th lowest unemployment rate (p): Đứng thứ 10 chót bảng tỉ lệ thất nghiệp
– Foreclosure rates (p): Tỉ lệ tịch thu tài sản
– Housing bubble (p): Bong bóng nhà đất

Writing

Sentence Building
English Sentence Building – Basic Level Test 007

Finding mistakes
Find Mistakes Intermediate Level Test 035
Find Mistakes Intermediate Level Test 036

Improve Writing Skill
36. Irregular Past Tense Verbs – Gap Fill

Finding mistakes in the passage
7. A day in a farm

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 034

WEEK 10 – May 12

Reading

Reading the Bible
John 16:23-28
– To ask something in someone’s name (p): Xin điều gì nhân danh ai đó
– Figure of speech (p): Lối nói, cách nói (hình thái tu từ)
– To ask someone for someone (p): Xin ai điều gì cho ai đó
– To come from God (p): Đến từ Thiên Chúa
– To come into the world (p): Đến trong thế gian

Doing Cloze
129. The Waiter
– To project an air of arrogance (p): Tỏ vẻ đầy kiêu ngạo
– The finer points of etiquette (p): Dạy phép xã giao cách đầy đủ
– To motion to someone (p): Ra hiệu cho ai
– To pick up the tab (p): Đãi cả bàn
– To be nice to his friends for a change (p): tốt với bạn anh ta đột xuất

Answer the questions
24: A White House dog’s best friend (Animal)
– Playdate (n): Ngày dã ngoại (đi chơi cả gia đình)
– Protocol officer (p): Nhân viên ngoại giao chính phủ
– To be so well connected to (p): Rất thân thiết với
– Retriever (n): Người huấn luyện chó săn
– Smithsonian Institution: American research and educational institution located in Washington DC
– To humanize (v): Làm cho có tính người
– LBJ (Lyndon Baines Johnson): (1908-1973) American politician and Congressman, 36th president of the United States (1963-1969)
– JFK (John Fitzgerald Kennedy): (1917-1963), 35th president of the United States (1961-1963)

Writing

Sentence Building
English Sentence Building – Basic Level Test 008

Finding mistakes
Find Mistakes Intermediate Level Test 037
Find Mistakes Intermediate Level Test 038

Improve Writing Skill
37. The City of Seville – Online Gap Fill Quiz On Comparatives and Superlatives

Finding mistakes in the passage
8. A well-known legend (Arthur)

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 035

WEEK 11 – May 19

Reading

Reading the Bible
John 21:20-25
– To recline upon his chest (p): Tựa vào ngực Chúa
– The supper (n): Bữa tiệc ly
– To betray (v): Phản bội
– Lord, what about him? Thầy, còn anh ta thì sao?
– What if = suppose = what would happen if (p): giả như
– What concern is it of yours? Việc gì liên can đến con?
– To testify to something (p): Làm chứng về điều gì
– Testimony (n): Lời chứng
– The whole world (p): Cả thế giới

Doing Cloze
130. Your Country Thanks You
– To sign up for (p): Đăng ký gia nhập
– Various aptitude test (p): Bài test kiểm tra khiến thức cá nhân
– Recruiter (n): Người tuyển lựa
– Stateside assignment (p): Phân công nhiệm vụ quốc gia
– Drill sergeant (p): Hạ sĩ quan huấn luyện
– To get blown up (p): Bể bánh
– To get shrapnel (p): Trúng miểng bom
– Pentagon (n): Lầu năm góc
– Plus interests (p): Cộng cả tiền lời

Answer the questions
25: Obamas made $2.7 million in 2008 (Social life)
– Income in federal taxes (p): Thuế thu nhập liên bang
– Median household income (p): Mức thu nhập trung bình
– Adjusted gross income (p): Tổng thu nhập chưa tính thuế
– To overpay (v): Trả quá cao

Writing

Sentence Building
English Sentence Building – Basic Level Test 009

Finding mistakes
Find Mistakes Intermediate Level Test 039
Find Mistakes Intermediate Level Test 040

Improve Writing Skill
38. Thanksgiving – Online Gap Fill Exercise

Finding mistakes in the passage
9. Car crash

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 036

WEEK 12 – May 26

Test 2

Reading

Reading the Bible
Mark 11:27-33
– Authority (n): Quyền năng, quyền lực, chính quyền
– Once more (p): Một lần nữa
– The chief priests, the scribes, and the elders: Các tư tế, luật sĩ và kỳ lão
– To be of heavenly or human (n): Bởi trời hay bởi người
– To discuss among themselves (p): Cùng bàn luận

Writing

Sentence Building
English Sentence Building – Basic Level Test 010

Finding mistakes
Find Mistakes Intermediate Level Test 031
Find Mistakes Intermediate Level Test 032

Improve Writing Skill
39. UK Politics – Grammar Gap Fill Quiz

Finding mistakes in the passage
10. Dictation : find a job

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 037

WEEK 13 – Jun 2

Reading

Reading the Bible
Mark 12:38-44
– Denunciation (n): Sự tố cáo
– In the course of (p) = During: Trong khi
– Beware of something (p): Coi chừng cái gì đó
– Seats of honor (p): Ghế danh dự
– Places of honor (p): Chỗ danh dự
– To recite (v): Gẫm, ngâm
– Condemnation (n): Sự kết án
– To contribute (v): Đóng góp
– Contribution (n): Sự đóng góp
– Contributor (n): Người đóng góp
– Surplus wealth (p): Của dư thừa
– Whole livelihood (p): Cả kế sinh nhai, tất cả những gì mình có

Doing Cloze
133. I’m No Alcoholic!
– Ought to = Should
– Alcoholic (adj, n): thuộc rượu, nghiện rượu – kẻ nghiện rượu
– Bean burrito (p): Một loại món ăn Mễ (thịt, rau, cơm, đậu được cuốn với bánh tráng bắp)
– A driver with a buzz (p): Tay lái nhanh
– Low blood pressure (n): Máu thấp
– High blood pressure (n): Máu cao

Answer the questions
26: Governor Richardson honored in Rome (social life)
– To move toward something (p.v): Hướng tới cái gì đó
– A Democrat (n): Nghị sĩ Đảng dân chủ
– Gov = Governor (n): Thống đốc bang
– The possibility of parole (p): Có thể được phóng thích
– It’s about time: Này là lúc
– Lay organization (p): Một tổ chức giáo dân
– Capital punishment (p): Án tử hình
– The U.S. Supreme Court (p): Tối cao pháp viện, Tòa án tối cao Hoa Kỳ
– Weekly general audience (p): Buổi triều yết chung hằng tuần

Writing

Sentence Building
English Sentence Building – Basic Level Test 011

Finding mistakes
Find Mistakes Advanced Level Test 001
Find Mistakes Advanced Level Test 002

Improve Writing Skill
40. US Elections – Gap Fill

Finding mistakes in the passage
11. Dictation and girlfriend

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 038

WEEK 14 – Jun 9

Reading

Reading the Bible
Luke 2:41-51
– The feast of Passover (p): Lễ vượt qua
– Festival custom (p): Phong tục ngày lễ
– To remain behind (v): Lưu lại (ở lại trong khi người khác ra về)
– Relatives and acquaintances (p): Họ hàng và những người quen biết
– To sit in the midst of the teachers (p): Ngồi giữa những bậc thầy
– To go down with someone (p): Đi xuống với ai đó (down chỉ địa hình)
– To be obedient to someone (p): Vâng lời ai đó
– To keep something in heart (p): Giữ cái gì đó trong lòng

Doing Cloze
134. 48 Homes Burn Down near Malibu (1)

Answer the questions
27: Reviving the “National Meatless Program” (politics)

Writing

Sentence Building
English Sentence Building – Basic Level Test 012

Finding mistakes
Find Mistakes Advanced Level Test 003
Find Mistakes Advanced Level Test 004

Improve Writing Skill
41. Valentine’s Day – Gap Fill Writing Activity (Upper Elementary + )

Finding mistakes in the passage
12.
Dictation/Holidays

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 039

WEEK 15 – Jun 16

Reading

Reading the Bible
Mt 6:24-34
– To be devoted to someone (p): Hết lòng vì ai đó
– You cannot serve God and mammon (s): Anh em không thể làm tôi Thiên Chúa và tiền của được.
– To gather into barn (p): Tích trữ vào kho (lúa)
– Heavenly Father (p): Cha trên trời
– Life-span (n): Tuổi thọ
– To spin (v): Quay, xe chỉ
– What are we to eat? = What are we eating (going to eat)?
– The pagans (n): Dân ngoại
– To seek first the Kingdom of God and his righteousness: Tìm kiếm nước TC và sự công chính của Người
– Sufficient for a day is its own evil (s): Ngày nào cũng có đủ sự khốn khó.

Doing Cloze
136. Drought Attacks Georgia
– Major drought (p): Đại hạn hán
– To rain cats and dogs = To rain very hard
– Water delivery system (p): Hệ thống cung cấp nước
– Civil Air Patrol (CAP): Cơ quan tìm kiếm cứu nạn trên không và đất liền
– Rain dance (p): Vũ điệu cầu mưa
– Governor (n): Thống đốc bang
– To ask for relief (p): Xin cứu giúp
– Association of Atheists (p): Tổ chức những người vô thần

Answer the questions
28: US foreclosures up 24 percent in 1st quarter (economy)
– Foreclosure (n): Tịch thu tài sản thế chấp (kéo nhà)
– To refinance mortgages (p): Tín toán lại các tài sản cầm cố
– The Obama administration (p): Chính quyền Obama
– Incentive payments (p): Khoản tiền kích cầu (nền kinh tế)
– Quarter (n): Quý (3 tháng)
– To taper off (v): suy giảm

Writing

Sentence Building
English Sentence Building – Basic Level Test 013

Finding mistakes
Find Mistakes Advanced Level Test 005
Find Mistakes Advanced Level Test 006

Improve Writing Skill
42. Confusing Words (Homophones) – Gap Fill Activity (Pre-Intermediate +)

Finding mistakes in the passage
13. Dictation: my girlfriend

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 040

WEEK 16 – Jun 23

Final Test

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s