Reading and Writing – Level 3 – Spring 2014

Spring 2014 – Friday

WEEK 1 – 2/21

Reading

Reading the Bible:
Mt 5: 38-48
– Retaliation (n): Ngày báo thù, báo oán
– You have heard that it was said: Các con nghe nói rằng
– An eye for an eye and a tooth for a tooth: Mắt đền mắt, răng đền răng
– Resistance (n): kháng cự, chống lại
– To strike someone on his …: đánh ai vào (đâu)
– As well: cũng như thế, như thế, như vậy
– To go to law: ra toà
– To hand (v): trao tận tay, trao tay
– To press someone into service for: ép ai làm (gì)
– to turn your back on: quay lưng lại với, trở mặt với (ai)
– Love of enemies: Yêu thương kẻ thù
– To pray for (v): cầu nguyện cho
– The bad and the good: người tốt kẻ xấu
– The just and the unjust: Người công chính kẻ bất lương
– Recompense (n): sự thưởng công
– Pagan (n): người ngoại giáo
– Be perfect: Hãy nên hoàn hảo
– Hevenly Father: Thiên Chúa, Cha trên trời

Doing Cloze
88. Pluto Chases Kid
– Cartoon character: Nhân vật hoạt hình
– Mickey Mouse, Donald Duck, and Pluto the Dog: chuột Mickey, vịt Donald, và chó Pluto
– To bawl = Cry
– To take snapshots: chụp hình
– To go ahead: đi trước
– Reluctantly (adv): lưỡng lự
– “Say cheese!”: cười đi
– To grab Pluto’s round black plastic nose: túm lấy mũi tròn bằng cao su mầu đen của chó Pluto
– To rip it off Pluto’s costume: Xé trang phục chó Pluto
– “Ouch!”: Á (khi đau kêu)
– To be proud of someone: Tự hào về ai

Answer the questions
English Pre-Intermediate Reading Comprehension Test 014
– The teenage years: thuở thiếu niên
– At times = sometimes, from time to time, now and then
– To be questioned: bị hỏi
– Normal development: Phát triển bình thường
– Part of becoming independent: một phần tiến trình độc lập
– To grow up (v): lớn lên
– To ask out of real interest: Ngoài những điều thật sự thú vị
– To check up (v): kiểm tra
– Future plan: kế hoạch tương lai
– To push (v): ép
– The danger sign: dấu hiệu nguy hiểm
– To experiment with something: thử cái gì đó
– Sign of unusual behavior: biểu hiện không bình thường
– To get help (v): giúp đỡ

Writing

Building sentences
Exercise 113
Exercise 114
Exercise 115
Exercise 116

Finding mistakes
Find Mistakes Basic Level Test 027
Find Mistakes Basic Level Test 028

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 001

WEEK 2 – 2/28

Reading

Reading the Bible
Mt 6: 24-34
– Master (v): ông chủ
– Either … or: cũng… và cũng, vừa… và vừa
– To be devoted to someone: hy sinh cho, trung thành với ai đó
– To despise (v): coi thường, khinh miệt
– Mammon (n): tiền tài
– Dependence on God: cậy dựa vào Thiên Chúa
– To sow or reap (v): gieo hay gặt
– To gather (v): thu tích, gom lại
– To feed (v): nuôi
– Life-span (v): tuổi thọ
– To work or spin: làm lụng hoặc quay tơ
– Splendor (n): vinh quang
– Oven (n): lò lửa
– To provide for (v): cung cấp cho
– Pagan (n): dân ngoại
– The kingdom of God and his righteousness: nước TC và sự công chính của Người
– Sufficient for a day: đủ cho một ngày

Doing Cloze
104. Actor Tries to Kill Himself
– Lead actor (n): diễn viên chính
– Dazed state: tình trạng bất tỉnh
– Wrist slashed: cắt cổ tay
– Superficial (adj): cạn, sơ bên ngoài
– To portray a character: vào vai, đóng vai
– To fall in love with someone: yêu ai
– Co-star (n): ngôi sao đồng nghiệp
– To move in with someone: dọn về ở với ai
– despite the fact that: mặc dù
– To be engaged to wed someone: chuẩn bị cưới ai
– Heartbroken (adj): suy sụp (vì ai bỏ)
– A Buddhist monk (n): một nhà sư
– Drama = movie
– 200-foot yacht: Thuyển buồm dài 200 feet
– Soon afterward: chẳng bao lâu sau
– To settle down with someone: bỏ qua cho ai, tha thứ cho ai
– Ranch (n): nông trại

Answer the questions
English Pre-Intermediate Reading Comprehension Test 015
– Twisting road: đường ngoằn nghèo
– To huddle together = to gather together
– The shift of the population: sự thay đổi dân số
– Automobile (n): xe cộ
– Downtown area: khu vực trung tâm thành phố
– Parking area (n): bãi đậu xe
– All services besides food: tất cả dịch vụ bên cạnh thực phẩm
– The sense of closeness: cảm giác thân thiện

Writing

Building sentences
Exercise 117
Exercise 118
Exercise 119
Exercise 120

Finding mistakes
Find Mistakes Basic Level Test 029
Find Mistakes Basic Level Test 030

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 002
S + V + Adj => S + V + Adj + N
Ex:
1. The shirt is nice. => This is a nice shirt.
2. Our campaign went from one door to the next. => We had a door-to-door campaign.

WEEK 3 – 3/7

Reading the Bible
Mt 4: 1-11
– To tempt (v): cám dỗ
– Tempter (n): kẻ cám dỗ, ma quỷ
– To be tempted: bị cám dỗ
– Temptation (n): cơn cám dỗ
– To lead by the Spirit: được Thánh Thần hướng dẫn
– The devil (n): ma quỷ (dé-vl)
– To fast (v): ăn chay, chay tịnh
– One: a person: Người ta
– To come forth from: tuôn ra từ, thốt ra từ
– The holy city: Jerusalem
– The parapet (corner) of the temple: góc đền thờ (trên cao)
– To threw oneself down (v): tự nhảy xuống, tự gieo mình xuống
– To put the Lord to the test: thử thách Chúa
– To take someone up to somewhere: đưa ai lên đâu
– Magnificence (n): nguy nga, tráng lệ
– To prostrate (v): phủ phục, sấp mình
– To worship: thờ phượng, thờ lạy
– Get away! Hãy lui đi!
– Behold: này đây, này
– To minister to someone (v): giúp đỡ, phục vụ ai đó

Doing Cloze
90. “Semper Buy”
– Marine (n): lính thuỷ đánh bộ, thuỷ quân lục chiến
– Motto (n): phương châm
– The Marine Corps: Quân đoàn TQLC
– A segment of the US Navy: Một bộ phận thuộc Hải quân Hoa Kỳ
– The federal government: chính phủ liên bang
– Former (adj): cựu
– Wound (n): vết thương
– Purple Heart: Huân chương Trái Tim Màu Tím (giúp cựu quân nhân)
– The Korean War: chiến tranh Triều Tiên
– Other expenses: những chi tiêu khác
– To pick up (v): đăng lại, nhặt lên, học lóm…
– Somehow (adv): cách nào đó
– A ceremonial presentation: Nghi lễ trao tặng…

Answer the questions
English Pre-Intermediate Reading Comprehension Test 016
– To wonder about something (v): ngạc nhiên về, tự hỏi về cái gì, tìm hiểu về
– Phoebe (n): loại chim ăn ruồi
– Tiny silver band: vòng nhỏ bằng bạc
– Neighborhood (n): hàng xóm, cộng đồng
– Neighbor (n): người hàng xóm, người trong cộng đồng
– To be banded: được đeo vòng chân
– Birdbander (n): người đeo vòng choc him
– To be asked to send: có nhiệm vụ gởi

Writing

Building sentences
Exercise 121
Exercise 122
Exercise 123
Exercise 124

Finding mistakes
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 001
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 002

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 003

Ex 1:
He thought he could solve that problem; however, he couldn’t solve that problem.
=> He thought he could solve that problem but he couldn’t.
Ex 2:
He gave me a present. => He gave a present to me.

WEEK 4 – 3/14

Reading

Reading the Bible
Mt 17: 1-9
– To transfigure (v): biến hình
– Transfiguration (n): sự biến hình
– up a mountain: lên núi
– He was transfigured: Chúa (được) biến hình (Chúa Cha thực hiện)
– To converse with someone (v): đàm đạo, nói chuyện với ai
– to cast a shadow over someone: phủ bóng trên ai
– With whom I am well pleased = Whom I am well pleased with (Adjective Clause)
– To fall prostrate (v): sấp mình
– To raise someone’s eyes: ngước mắt
– To come down from the mountain: xuống núi
– Vision (n): thị kiến
– To be raised from the dead: sống lại từ cõi chết

Doing Cloze
91. A Little Respect, Please
– To be burning down: bị cháy rụi
– Trapped in their homes: bị kẹt trong nhà
– To ask for aid from…: kêu gọi trợ giúp từ…
– There seems to be no end in sight: dường như chẳng có điểm dừng
– To apply to carry the torch: nộp đơn đăng ký cầm đuốc (Olympic)
– Officially start the Games: chính thức khai mạc đại hội thể thao
– “You have to be somebody.” Anh phải là ai chứ (VIP mới được).
– “You’re not—you’re nobody.” Anh có là ai đâu.

Answer the questions
English Pre-Intermediate Reading Comprehension Test 017
– Rugged (adj): vất vả, gian truân
– To supply (v): cung cấp
– Lone hunter (n): kẻ săn cô đơn
– Solitary existence: tồn tại cách cô đơn
– To come to an agreement with someone: thoả thuận với ai đó
– Measurement (n): sự đo lường
– A span of the hand: gang tay
– To mark off (v): đánh dấu
– Crude copies (n): hình thức bắt chước thô sơ

Writing

Building sentences
Exercise 125
Exercise 126
Exercise 127
Exercise 128

Finding mistakes
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 003
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 004

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 004
Two hour a day: hai giờ một ngày = every day: mỗi ngày
Once a month: một lần 1 tháng = rarely: ít khi
Once for a while = sometimes = From time to time = now and then: thỉnh thoảng
Three time a week: 3 lần 1 tuần = often = regularly : thường xuyên
Each one => himself/ herself
You => yourself
They => themselves

WEEK 5 – 3/21

Reading

Archbishop Leopoldo Girelli
– Current (adj): đương kim
– Apostolic Nuncio (n): Sứ thần Toà Thánh (khi Vatican chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao với một nước nào đó)
– To be Apostolic Nunctio to Singapore: là Sứ thần Toà Thánh tại Singapore
– Timor-Leste: Đông Timo
– To be ordained a priest: thụ phong linh mục
– To incardinate (v): trông coi, cai quản
– Holy See’s Diplomatic Corps: Học viện Ngoại giao Toà Thánh
– Pontifical Ecclesiastical Academy: Học viện Giáo hoàng về Giáo Hội
– Most Reverend: Đức… (xưng hô trên văn bản)
– Your Excellency: Đức… (xưng hô trực tiếp)
– Archbishop (n): Tổng giám mục
– The diplomatic service of the Holy See: Ngành ngoại giao Toà Thánh
– The papal diplomatic missions: Cơ quan ngoại giao Toà Thánh
– The Section for General Affairs of the Secretariat of State: Phòng NộI vụ Quốc Vụ Khanh
– The rank of Counselor: hàm tham tán sứ thần
– Titular Archbishop : Tổng giám mục hiệu toà
– To appoint (v): bổ nhiệm
– Principal consecrator (n): Giám mục chủ phong
– Apostolic Delegate (for): khâm sứ (Toà Thánh chưa chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao cấp nhà nước, nhưng được nước sở tại chấp nhận và làm việc như đại sứ của một nước)
– Non-residential papal representative for Vietnam: Đại diện không thường trú (của ĐTC) tại VN
– The papal representative: Đại diện ĐTC
– Prior consultation of the Government: việc tán thành trước của chính phủ (VN)
– Association of Southeast Asian Nations (ASEAN): Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á

Doing Cloze
92. A Dream from Beyond (1)
– From beyond: từ thế giới bên kia
– Cemetery = gravesite = memorial park: nghĩa trang
– To walk out into a pond: lọt xuống ao
– To slip under water: chìm dưới nước
– To get sick all of a sudden: bị ốm đột xuất, bệnh bất thình lình
– To throw up = to vomit (v): nôn ra, mửa ra
– To get back to shore: vào bờ
– To dry something on bushes: phơi gì đó trên bụi cây
– To sit on someone’s shoulders: ngồi trên vai ai
– Daisy (n): Cúc trắng

Answer the questions
English Pre-Intermediate Reading Comprehension Test 018
– Primitive (adj): nguyên thuỷ
– Faraway (adj): đơn độc, cô lập
– Homo sapiens (n): giống người hiện đại
– To reconstruct (v): tái khám phá
– Fragmentary (adj): chấp vá, phân mảnh
– Meager inheritance of knowledge: hiểu biết hạn hẹp
– To be passed on from the subhuman creatures: được truyền lại từ tổ tiên loài người.
– To make fire and to make use of fire: tạo ra lửa và sử dụng lửa
– Social living (n): đời sống chung, đời sống xã hội
– To band together (v): liên kết với nhau, sống chung với nhau

Writing

Building sentences
Exercise 129
Exercise 130
Exercise 131
Exercise 132

Finding mistakes
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 005
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 006

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 005
To live (v): sống
To outlive (v): sống lâu hơn (out + Verb = hơn)
To live longer than: sống lâu hơn

It surprises me so much. (active)
=> I am surprised so much. (passive)

WEEK 6 – 3/28

Test 1

Reading

Alternative Gospel: John 9:1,6-9,13-17,34-38

As Jesus passed by he saw a man blind from birth. He spat on the ground and made clay with the saliva, and smeared the clay on his eyes, and said to him, “Go wash in the Pool of Siloam”—which means Sent—. So he went and washed, and came back able to see.

His neighbors and those who had seen him earlier as a beggar said, “Isn’t this the one who used to sit and beg?” Some said, “It is,” but others said, “No, he just looks like him.” He said, “I am.”

They brought the one who was once blind to the Pharisees. Now Jesus had made clay and opened his eyes on a sabbath. So then the Pharisees also asked him how he was able to see. He said to them, “He put clay on my eyes, and I washed, and now I can see.” So some of the Pharisees said, “This man is not from God, because he does not keep the sabbath.” But others said, “How can a sinful man do such signs?” And there was a division among them. So they said to the blind man again, “What do you have to say about him, since he opened your eyes?” He said, “He is a prophet.”

They answered and said to him, “You were born totally in sin, and are you trying to teach us?” Then they threw him out.

When Jesus heard that they had thrown him out, he found him and said, “Do you believe in the Son of Man?” He answered and said, “Who is he, sir, that I may believe in him?” Jesus said to him, “You have seen him, and the one speaking with you is he.” He said, “I do believe, Lord,” and he worshiped him.

– Alternative (n): chọn lựa
– To pass by (v): đi ngang qua
– To be blind from birth: mù từ thuở mới sinh
– To spit – spat – spat (v): nhổ nước bọt
– Saliva (n): nước bọt
– To smear (v): trộn, làm cho bẩn (lấy tay miết)
– To be once blind: used to be blind: đã từng mù
– To be born in sin: sinh ra trong tội
– To throw someone out (v): quẳng ai ra ngoài, tống ai ra ngoài
– The Son of Man (n): Con Người (chỉ Chúa Giêsu)
– I do believe: “do” để nhấn mạnh. Tôi (thật sự) tin.
– To worship (v): thờ lạy (động từ này dùng cho Thiên Chúa)

Writing

Building sentences
Exercise 133
Exercise 134

Finding mistakes
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 007
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 008

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 006

S + be … + (that, who, which, whom) + S + V2…
S + be… to V2…
Ex. I am worried that I get C for English this semester.
I am worried to get C for English this semester.

S + be + adj + infinitive…
It is + adj + infinitive… (S)
Ex. He is good to ask for help.
It is good to ask him for help.

WEEK 7 – 4/4

Reading

Reading the Bible

Alternative Gospel: John 11:3-7,17,20-27,33-45

The sisters of Lazarus sent word to Jesus, saying, “Master, the one you love is ill.” When Jesus heard this he said, “This illness is not to end in death, but is for the glory of God, that the Son of God may be glorified through it.” Now Jesus loved Martha and her sister and Lazarus. So when he heard that he was ill, he remained for two days in the place where he was. Then after this he said to his disciples, “Let us go back to Judea.”

When Jesus arrived, he found that Lazarus had already been in the tomb for four days. When Martha heard that Jesus was coming, she went to meet him; but Mary sat at home. Martha said to Jesus, “Lord, if you had been here, my brother would not have died. But even now I know that whatever you ask of God, God will give you.” Jesus said to her, “Your brother will rise.”

…So Jesus, perturbed again, came to the tomb. It was a cave, and a stone lay across it. Jesus said, “Take away the stone.” Martha, the dead man’s sister, said to him, “Lord, by now there will be a stench; he has been dead for four days.” Jesus said to her, “Did I not tell you that if you believe you will see the glory of God?” So they took away the stone. And Jesus raised his eyes and said, “Father, I thank you for hearing me. I know that you always hear me; but because of the crowd here I have said this, that they may believe that you sent me.” And when he had said this, He cried out in a loud voice, “Lazarus, come out!” The dead man came out, tied hand and foot with burial bands, and his face was wrapped in a cloth. So Jesus said to them, “Untie him and let him go.” Now many of the Jews who had come to Mary and seen what he had done began to believe in him.

– ill (adj)
– illness (n): bệnh tật
– The glory of God: Vinh quang Thiên Chúa
– To remain (v) = to stay: lưu lại
– Tomb = grave (n): nấm mồ
– To go to meet (v): đi ra gặp
– To rise (v): trỗi dậy, sống lại
– To perturb (v): cảm động, thổn thức
– Cave (n): hang
– There will be a stench: Có mùi rồi, xình rồi.
– To raise someone’s eyes: ngước mắt lên
– The crowd (n): đám đông
– Crowded (adj): đông đúc
– To cry out in a loud voice: kêu lớn tiếng
– To bury (v): chôn
– Burial (n): việc chôn cất
– Burial bands: vải liệm
– To wrap (v): che phủ, bao bọc
– To tie (v): trói
– To untie (v): cởi trói

Doing Cloze
95. No Doughnuts for Old Folks
– Senior center: trung tâm người cao tuổi
– The sweets: đồ ngọt
– Leftover (n): đồ dư, đồ ăn còn lại
– Free day-old sweets: ngày người già không đường (đồ ngọt)
– Obesity (n): béo phì
– Circulation problems: lưu thông máu kém
– Diabetes (n): tiểu đường
– Doughnut (n): bánh ngọt
– To be concerned about: lưu tâm đến…
– To prohibit … from: cấm… khỏi

Answer the questions
Ada Lovelace: The First Computer Programmer
– Computer Programmer (n): chuyên viên lập trình
– General-purpose (n): mục đích chung
– To work on (v): làm việc
– A set of notes: tập hợp ghi chép
– Analytical Engine: máy giải tích (giải toán)
– Pieces of music: những bản nhạc
– The computer programming language ‘Ada’: ngôn ngữ lập trình Ada
– Aviation and military programs: chương trình hàng không và quân đội
– To be named after someone: lấy tên ai để đặt cho…

Writing

Building sentences
Exercise 137
Exercise 138
Exercise 139
Exercise 140

Finding mistakes
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 009
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 010

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 007

He is a man (n) who is hard (adj) to convince.
=> He is a hard man to convince.

He was delighted that he passed (V2).
=> He was delighted about (pre) his passing (n).

WEEK 8 – 4/11

Reading

Reading the Bible
Mt 21: 1-11
– To drew near = get near = come close (v): đến gần
– To tether (v) /é ơ/: cột dây (súc vật)
– Ass (n): lừa
– Colt (n): lừa con
– To tie (v): thắt dây
– To untie (v): mở dây
– At once = immediately (adv): ngay
– The foal of a beast of burden: con của con vật chở đồ (con vật vất vả)
– To spread their cloaks: trải áo
– To strew something on the road: rải cái gì đó trên đường
– To precede him: to go in front of someone: đi trước ai

Doing Cloze
96. It’s Just Business
– To broker (v): môi giới
– Manufacturer (n): nhà sản xuất
– Wholesaler (n): nhà bán sỉ
– Retail (n): bán lẻ
– Interpreter = Translator (n): thông dịch
– Commission (n): hoa hồng
– No deal was made: chẳng có thoả thuận
– To sneak back (v): lén đi trở lại
– To make a deal behind someone’s back: thoả thuận sau lưng ai đó
– To overhear (v): nghe trộm

Answer the questions
01: Airlines cut flights, routes (business)
– Medium-size city: thành phố cỡ vừa
– Year’s end: cuối năm
– Jet fuel (n): nhiên liệu máy bay
– Elbow-room-only packed: chật chội
– Economic ripples: sự chuyển động của nền kinh tế
– Newly empty tarmacs: đống nhựa bê tông mới tinh
– Regional Airline Association: Hội hàng không cấp vùng
– A part of the backbone of the American economy: một phần xương sống của nền kinh tế HK.
– To skyrocket (v): lên giá, giá trên trời
– To be packed like sardines: nhét như cá mòi
– Flight: chuyến bay – route: đường bay
– To rely on: dựa vào
– To guzzle a lot of fuel: (hốc, liếm, nốc) nhiều nhiên liệu
– Plenty of passengers: đầy hành khách

Writing

Building sentences
Exercise 141
Exercise 142
Exercise 143
Exercise 144

Finding mistakes
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 011
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 012

Improve Writing Skill
30. The Notting Hill Carnival – Online Gap Fill Quiz

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 008

Eager (adj) vui vẻ, háo hức
=> Eagerness (n): sự vui vẻ, sự háo hức
Ex. He is eager to try and I am impressed with that.
=> I am impressed with his eagerness to try.

An angry man (adj + noun)
=> This man is angry (S + be + adj)
Ex. That was a bad speech to make.
=> That speech was bad to make.

WEEK 9 – No Class
Holy Week
Chrism Mass – Blessing of Oils in Soc Trang on Tuesday

WEEK 10 – No Class
The Entrance Seminary Examination

WEEK 11 – 5/2

Reading

Reading the Bible:
Luke 24: 13-35
– To converse = to talk together (v)
– To occur = to happen (v)
– To debate (v): tranh luận
– To draw near (v) = to come near
– To discuss (v): thảo luận
– To take place (v) = to happen
– In deed and word: trong hành động và lời nói
– To hand someone over (v): giao nộp
– A sentence of death: kết án tử
– To redeem (v): cứu chuộc
– To see a vision of angels: thấy thiên thần hiện ra
– To announce (v): công bố
– To enter into his glory: bước vào vinh quang Ngài
– To interpret (v): giải thích
– To refer to (v): liên hệ tới
– To vanish from someone’s sight: biến mất trước mắt ai đó
– To recount (v): kể lại (chi tiết)
– To be made known to someone: tỏ cho ai đó, mặc khải cho ai đó

Doing Cloze
97. A Walk in the Wild
– Residential street: đường khu dân cư
– Break-ins: đập cửa xe để ăn trộm
– Uphill walk: đi bộ lên đồi
– To walk side by side: song hành, hai người đi song song
– The edge of the mountainside: triền núi
– Rattling sound: tiếng lách cách (từ đuôi rắn rung chuông)
– Calf (n): bắp chân (nghĩa khác: bê, nghé)
– To slither off (v): bò mất
– To walk back down (v): đi bộ trở xuống

Answer the questions
02: Banks increase overdraft charges (business)
– To weaken (v): làm suy yếu
– To squeeze (v): siết chặt
– To overdraw (v): rút quá số tiền có trong tài khoản
– To be hit with multiple penalties: bị phạt dưới nhiều hình thức
– To jack up their overdraft fees: tăng phí việc xài quá số tiền trong tài khoản
– To grapple with (v): bám lấy, lợi dụng
– Mortgage loans: khoản nợ thế chấp
– Credit unions (n): liên hiệp tín dụng
– Checking-account: thể tín dụng
– The Center for Responsible Lending: tổ chức bảo vệ người vay ngân hàng
– The Consumer Federation of America: Liên đoàn người tiêu dùng Mỹ
– To deposit (v): nạp tiền; to withdraw (v): rút ra
– Transaction (n): giao dịch
– Balance (n): số tiền còn trong tài khoản
– A purchase cleared: mua đồ mà thẻ không đủ tiền
– The bank adjusts fees to “establish more uniform pricing for our national franchise.” Ngân hàng điều chỉnh phí để hoàn tất đồng bộ việc nâng giá trên toàn quốc.

Writing

Building sentences
Exercise 145
Exercise 146
Exercise 147
Exercise 148

Finding mistakes
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 013
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 014

Improve Writing Skill
31. The Berlin Wall: East Side Gallery – Gap Fill

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 009

1. Pronouns (đại từ) and Objective Pronouns (đại từ làm túc từ)
I => me; you => you;
she => her; he => him;
we => us; they => them
Ex. He was friendly to talk to me. Anh ấy nói chuyện với tôi thân thiện
=> It was friendly of him to talk to me.

2. Passive phrase
The winner is interviewed first – Người thắng sẽ được phỏng vấn trước.
The first person to be interviewed is the winner. Người được phỏng vấn trước là người thắng.

WEEK 12 – 4/9

Reading the Bible:
John 10: 1-10
– Shepherd (n): người chăn chiên, mục tử
– Sheepfold (n): chuồng chiên
– To climb over (v): trèo qua
– Gatekeeper (n): người giữ cửa
– To call someone by name: gọi tên ai đó
– Figure of speech: dùng dụ ngôn, hình thái tu từ
– To be saved: được cứu
– Pasture (n): đồng cỏ
– To slaughter (v): giết, sát tế
– Abundant (adj), abundantly (adv): dồi dào

Doing Cloze
98. Elvis Is Alive and Well
– Eggplant (n): cà phổi, cà dái dê
– To be arranged in the likeness of Elvis’s profile: sắp xếp giống như gương mặt Elvis
– Memorial (park): nghĩa trang
– She felt that she was his soul mate: cô cảm thấy bị hồn anh ta nhập vào
– Fateful day: ngày định mệnh
– To slip in the tub: trượt té trong bồn tắm
– To electrocute oneseft (v): ai đó bị điện giật
– To keep repeating to oneseft: nhẩm đi nhắc lại
– To wrap (v): bọc
– Saran wrap = plastic wrap
– palm reader: một loại máy bảng dùng để đọc sách

Answer the questions
03: Making the United States a less bilingual place (society and Culture)
– To gain momentum: gia tăng nỗ lực
– Proponent (n): suggession (n)
– Ballot box (n): thùng phiếu
– Bilingual ballot: phiếu ủng hộ chương trình song ngữ
– Bill (n): dự luật
– Legislature (n): cơ quan lập pháp
– Hostile message: thông điệp chống đối
– To poison (v, n): tiêm nhiễm độc hại
– General counsel of the Mexican American Legal Defense and Educational Fund: Văn phòng tư vấn bảo vệ và tài trợ giáo duc cho người Mỹ gốc Mêxicô.
– Advocate (n): luật sư
– To deal with government: làm việc với chính phủ
– To assimilate into U.S. society: đồng hoá trong xã hội Mỹ
– The Voting Rights Act: Pháp lệnh quyền bầu cử

Writing

Building sentences
Exercise 149
Exercise 150
Exercise 151
Exercise 152

Finding mistakes
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 015
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 016

Improve Writing Skill
32. Beltane Fire Festival – Prepositions Gap Fill Quiz

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 010

1. Omit the same subject in noun clause
Ex. He does not know how he should say.
=> He does not know how to say.

2. Prefer… to & would rather… than: Thích hơn
Ex. I prefer rice to noodle
=> I would rather rice than noodle.

WEEK 13 – 4/16

Test 2

Reading

Reading the Bible
Gospel John 14: 1-12
– Do not let your hearts be troubled: đừng để lòng lo âu, đừng xao xuyến
– To have faith in God: tin vào Thiên Chúa
– Dwelling place: chỗ ở
– To come back again (v): trở lại một lần nữa
– I am the way and the truth and the life: Thầy là đường…
– From now on: từ giờ trở đi
– to speak on one’s own: tự ai đó nói ra
– to dwell in someone: cư ngụ (cắm lều, dựng lều) trong ai

Writing

Building sentences
Exercise 153
Exercise 154

Finding mistakes
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 017

Improve Writing Skill
33. Business English Vocabulary: Entrepreneur – Gap Fill
siue

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 011

I. If Clauses

1. True in the present and future:
If + simple present, S + will + V

2. Untrue in the present and future
If + Simple past, S + would + V

3. Untrue in the past
If + Past perfect, S + would have + V3 (ed)

Ex. They are discussing about taking a trip to Russia and it would be marvelous.
=> It would be marvelous if they took a trip to Russia.

II. Too and so
It + be + too adj + a noun = A noun + be + so adj

Ex 1. It is too beautiful a girl = A girl is so beautiful.

Ex. 2. It was too cloudy a day for us to take any pictures.
=> The day was so cloudy that we could not take any pictures.

WEEK 14 – 5/23

Reading

Reading the Bible
Gospel John 14:15-21
– Commandment (n): giới luật, giới răn
– Advocate (n): Đấng Bầu Chữa
– To be with you always: ở với các con luôn mãi
– The Spirit of truth (n): Thần Chân Lý
– To remain with (v): lưu lại với
– Remain (n): phần còn lại, hài cốt
– Orphan (n): người mồ côi
– In a little while: một chút nữa
– To observe (v): tuân giữ, quan sát
– To reveal myself to someone: mặc khải chính mình cho ai đó

Doing Cloze
99. Bad Weed, Bad Call
– Weed (n): thuốc lá
– To roll a joint: cuốn một điếu
– To feel high (n): phê, mê mẩn
– To get someone so high: làm cho ai phê
– To be straight: đưỡn đừ (phê thuốc)
– Best buddy = best friend
– To rip someone off: lừa ai
– The big baggie of grass: túi thuốc to
– Drug Dealer: nhà phân phối thuốc
– An honorary deputy sheriff: Đại diện danh dự cho cảnh sát
– A television crew: đội ngũ làm truyền hình
– For possessing more than 28 grams of pot: vì tiêu thụ hơn 28 gram cần sa.
– To get ripped off: bị lừa đảo, lừa dối

Answer the questions
04: New regulations for illegal immigrants in the EU (society)
– To estimate (v): ước lượng
– Illegal immigrant (n): dân nhập cư bất hợp pháp
– European Union (n): Cộng đồng châu Âu
– EU immigration rules: luật nhập cư châu Âu
– The European Parliament (n): Nghị viện châu Âu
– To detain (v): ngăn cản, ngăn trở
– To decrease (v): giảm
– Deportation (n): trục xuất
– Being processed: đang trong tiến trình
– Re-entry ban: cấm vào lại
– Be imposed on expelled immigrant: bị liệt vào hạng nhập cư bị trục xuất
– Detention center: Trại tập trung
– Convicted criminal: tội phạm bị kết án
– To implement the new rules: thi hành luật mới

Writing

Building sentences
Exercise 157
Exercise 158
Exercise 159
Exercise 160

Finding mistakes
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 019
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 020

Improve Writing Skill
34. Computers – Shutting Down Your PC – Grammar Gap Fill Activity

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 012

1. Noun phrase 1 + be + noun phrase 2
=> Noun phrase 2 + be + noun phrase 1
Ex.
Making dresses is her job.
=> Her job is making dresses.

2. V + preposition + Ving
=> Thinking about going…

I am learning one representative dialect and I believe in that.
I believe in learning one representative dialect.

WEEK 15 – 5/30

Reading

Reading the Bible
Gospel Mt 28:16-20
– To doubt (v): nghi ngờ
– To approach (v): tiến đến, tới gần
– All power in heaven and on earth: mọi quyền năng trên trời dưới đất
– Make disciples of all nations: làm cho muôn dân trở thành môn đệ
– To baptize (v): rửa tội
– Baptism (n): Bí tích Rửa tội, Phép Rửa rội
– Until the end of the age: cho tới tận thế

Doing Cloze
101. Love in the Hospital
– To be hot for someone: hấp dẫn ai đó
– The feeling was mutual: cuốn hút lẫn nhau
– Sparkle in one’s eye: long lanh ánh mắt (ai đó)
– To grab one’s hand: nắm lấy tay ai đó
– To pull someone aside to talk: cập kè bên ai đó nói chuyện
– Shoulder massage: tín hiệu đôi vai (nhúc nhích)
– It was only a matter of time: chỉ còn vấn đề thời gian
– Plenty of times = many times
– Flirting (n): ve vãn
– To resist (v): cưỡng lại
– End up getting divorced: kết thúc bằng việc ly dị
– To cheat (v): lừa dối
– Cheater (n): kẻ nói dối
– To be out of control: mất kiểm soát
– To grin (v): cười toe toét
– To roll one’s eyes: trợn mắt

Answer the questions
05: Missing hikers found in Alaska (society)
– To reunite with (v): lại sum họp với
– To pick someone up (v): đón ai đó
– Spokeswoman (n): nữ phát ngôn viên
– Anchorage television station: đài truyền hình Anchorage, Alaska
– Stay positive: hãy lạc quan
– To sleept at night in a tent: ngủ đêm trong lều
– To melt snow to get water: giã tuyết lấy nước (giã: làm chảy, làm tan)
– To show up for work (v): đến làm việc
– To locate the signal coming from (v): định vị tín hiệu đến từ…

Writing

Building sentences
Exercise 161
Exercise 162
Exercise 163
Exercise 164

Finding mistakes
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 021
Find Mistakes Pre-Intermediate Level Test 022

Improve Writing Skill
35. Halloween Reading and Writing Exercise – Trick or Treating (with worksheets)

Sentence Transformation
English Sentence Transformation – Pre-Intermediate Level Test 013

WEEK 16 – 6/6

Test 3 – Final Test

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s